Từ: hất hàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hất hàm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hấthàm

Dịch hất hàm sang tiếng Trung hiện đại:

板起面孔; 装模作样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hất

hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm:hàm số; học hàm
hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:quai hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (túi ở má khỉ)
hàm:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm:hàm (ngu si)
hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hất hàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hất hàm Tìm thêm nội dung cho: hất hàm