Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抺, chiết tự chữ VẦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抺:
抺
Pinyin: mei4, chen1, mo3, shen1;
Việt bính: ;
抺
Nghĩa Trung Việt của từ 抺
vầy, như "ngâu vầy (làm nát)" (vhn)
Chữ gần giống với 抺:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抺
| vầy | 抺: | ngâu vầy (làm nát) |

Tìm hình ảnh cho: 抺 Tìm thêm nội dung cho: 抺
