Chữ 砭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砭, chiết tự chữ BIÊM, BIÌM, BÀM, BÌM, BƠM, BẲM, BỜM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砭:

砭 biêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砭

Chiết tự chữ biêm, biìm, bàm, bìm, bơm, bẳm, bờm bao gồm chữ 石 乏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砭 cấu thành từ 2 chữ: 石, 乏
  • thạch, đán, đạn
  • bấp, mạp, mấp, mập, mặp, phúp, phạp, phập, phặp, phốp, phụp
  • biêm [biêm]

    U+782D, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian1, peng4, ping1;
    Việt bính: bin1
    1. [針砭] châm biêm;

    biêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 砭

    (Danh) Kim bằng đá, ngày xưa dùng để chữa bệnh.

    (Động)
    Dùng kim bằng đá châm vào da thịt để chữa bệnh.

    (Động)
    Chữa trị, răn dạy.
    ◇Hàn Dũ
    : Hựu như tâm trung tật, Châm thạch phi sở biêm , (Hỉ Hầu Hỉ chí tặng Trương Tịch Trương Triệt 西) Lại như bệnh trong lòng, Kim đá không chữa trị được.

    (Động)
    Đâm, chích làm cho đau buốt.
    ◇Âu Dương Tu : Kì khí lật liệt, biêm nhân cơ cốt , (Thu thanh phú ) Hơi thu lạnh run, chích buốt xương thịt người ta.

    bìm (vhn)
    bẳm, như "chăm bẳm" (btcn)
    bàm, như "hoa bàm bàm" (btcn)
    biêm (btcn)
    biìm, như "bìm bịp" (btcn)
    bơm, như "đầu chơm bơm" (btcn)
    bờm, như "bờm xơm" (btcn)

    Nghĩa của 砭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biān]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: BIẾM
    1. kim đá; kim (miếng đá nhọn xưa dùng để châm cứu)。古代治病用的石针。
    针砭
    kim châm cứu
    2. lể; châm; châm kim; buốt (như kim châm); đả kích。古代用石针扎皮肉治病。
    冷风砭骨
    gió lạnh buốt xương
    痛砭时弊
    đả kích các tệ nạn xã hội

    Chữ gần giống với 砭:

    ,

    Chữ gần giống 砭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砭 Tự hình chữ 砭 Tự hình chữ 砭 Tự hình chữ 砭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砭

    biêm: 
    bom: 
    bàm:hoa bàm bàm
    bãm: 
    bìm:bìm bịp
    bơm:đầu chơm bơm
    bẫm: 
    bẳm:chăm bẳm
    bờm:bờm xơm
    砭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砭 Tìm thêm nội dung cho: 砭