Từ: 孤立木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤立木:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孤 • 立 • 木

Nghĩa của 孤立木 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūlìmù] cây lẻ loi; cây trơ trọi; cây đứng trơ trọi một mình。生长在空旷地上的单株树木,树干多弯曲,下部粗,上部细,树冠大,节子较多(区别于"林木")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co孤:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi孤:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
cô孤:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi孤:mồ côi, côi cút
go孤:cam go
gò孤:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra
孤立木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤立木 Tìm thêm nội dung cho: 孤立木