Từ: 带花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带花 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàihuā] nhuốm máu đào; bị thương trong chiến đấu。作战受伤流血。见"带彩"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
带花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带花 Tìm thêm nội dung cho: 带花