Chữ 鲟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲟, chiết tự chữ TẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲟:

鲟 tầm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲟

Chiết tự chữ tầm bao gồm chữ 鱼 寻 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲟 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 寻
  • ngư
  • tìm, tầm
  • tầm [tầm]

    U+9C9F, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱘;
    Pinyin: xun2;
    Việt bính: cam4;

    tầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲟

    Giản thể của chữ .
    tầm, như "tầm ngư" (gdhn)

    Nghĩa của 鲟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鱏、鱘)
    [xún]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: TẦM
    cá tầm; cá chiên (một loài cá, phần lưng màu vàng hơi ngã xám, miệng nhỏ nhưng nhọn, phần lưng và phần bụng đều có những mảng vảy cứng. Là loài cá nước ngọt, một số sống ở biển vào mùa đông)。鲟鱼,背部黄灰色,口小而尖,背部 和腹部有大片硬鳞。生活在淡水中,有些入海越冬。

    Chữ gần giống với 鲟:

    , , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

    Dị thể chữ 鲟

    ,

    Chữ gần giống 鲟

    , , , 鲿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲟 Tự hình chữ 鲟 Tự hình chữ 鲟 Tự hình chữ 鲟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲟

    tầm:tầm ngư
    鲟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲟 Tìm thêm nội dung cho: 鲟