Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲟, chiết tự chữ TẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲟:
鲟
Biến thể phồn thể: 鱘;
Pinyin: xun2;
Việt bính: cam4;
鲟 tầm
tầm, như "tầm ngư" (gdhn)
Pinyin: xun2;
Việt bính: cam4;
鲟 tầm
Nghĩa Trung Việt của từ 鲟
Giản thể của chữ 鱘.tầm, như "tầm ngư" (gdhn)
Nghĩa của 鲟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱏、鱘)
[xún]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TẦM
cá tầm; cá chiên (một loài cá, phần lưng màu vàng hơi ngã xám, miệng nhỏ nhưng nhọn, phần lưng và phần bụng đều có những mảng vảy cứng. Là loài cá nước ngọt, một số sống ở biển vào mùa đông)。鲟鱼,背部黄灰色,口小而尖,背部 和腹部有大片硬鳞。生活在淡水中,有些入海越冬。
[xún]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TẦM
cá tầm; cá chiên (một loài cá, phần lưng màu vàng hơi ngã xám, miệng nhỏ nhưng nhọn, phần lưng và phần bụng đều có những mảng vảy cứng. Là loài cá nước ngọt, một số sống ở biển vào mùa đông)。鲟鱼,背部黄灰色,口小而尖,背部 和腹部有大片硬鳞。生活在淡水中,有些入海越冬。
Dị thể chữ 鲟
鱘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲟
| tầm | 鲟: | tầm ngư |

Tìm hình ảnh cho: 鲟 Tìm thêm nội dung cho: 鲟
