Chữ 孤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孤, chiết tự chữ CO, CÒI, CÔ, CÔI, GO, GÒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤:
Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1
1. [孤哀子] cô ai tử 2. [孤恩] cô ân 3. [孤特] cô đặc 4. [孤獨] cô độc 5. [孤單] cô đơn 6. [孤拔] cô bạt 7. [孤高] cô cao 8. [孤注] cô chú 9. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 10. [孤寒] cô hàn 11. [孤魂] cô hồn 12. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 13. [孤立] cô lập 14. [孤陋] cô lậu 15. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 16. [孤露] cô lộ 17. [孤另] cô lánh 18. [孤老] cô lão 19. [孤兒] cô nhi 20. [孤負] cô phụ 21. [孤芳] cô phương 22. [孤寡] cô quả 23. [孤孀] cô sương 24. [孤寂] cô tịch 25. [孤子] cô tử 26. [孤僻] cô tích 27. [孤臣] cô thần 28. [孤身] cô thân 29. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 30. [孤村] cô thôn 31. [孤峭] cô tiễu 32. [孤賤] cô tiện 33. [孤標] cô tiêu 34. [孤忠] cô trung 35. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 36. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 37. [三孤] tam cô;
孤 cô
Nghĩa Trung Việt của từ 孤
(Tính) Ít tuổi mất cha hoặc không có cha mẹ, mồ côi.◎Như: cô nhi 孤兒 trẻ mồ côi.
◇Quản Tử 管子: Dân sanh nhi vô phụ mẫu, vị chi cô tử 民生而無父母, 謂之孤子 (Khinh trọng 輕重) Dân sinh không có cha mẹ gọi là mồ côi.
(Tính) Lẻ loi, đơn độc.
◎Như: cô nhạn 孤雁 con chim nhạn đơn chiếc.
◇Vương Duy 王維: Đại mạc cô yên trực, Trường hà lạc nhật viên 大漠孤煙直, 長河落日圓 (Sử chí tắc thượng 使至塞上) Sa mạc sợi khói thẳng đơn chiếc, Sông dài mặt trời tròn lặn.
(Tính) Cô lậu, không biết gì cả.
◎Như: cô thần 孤臣.
(Tính) Hèn kém, khinh tiện.
(Tính) Độc đặc, đặc xuất.
◎Như: cô tuấn 孤俊 (tướng mạo) thanh tú, cao đẹp.
(Tính) Nhỏ.
◎Như: cô đồn 孤豚.
(Tính) Xa.
(Tính) Quái dị, ngang trái.
◎Như: cô tích 孤僻 khác lạ, gàn dở.
§ Ghi chú: cũng có nghĩa là hẻo lánh.
(Danh) Đặc chỉ con cháu người chết vì việc nước.
(Danh) Quan cô.
§ Dưới quan Tam Công có quan Tam cô 三孤, tức Thiếu sư 少師, Thiếu phó 少傅, Thiếu bảo 少保.
(Danh) Vai diễn quan lại trong hí kịch.
(Danh) Họ Cô.
(Đại) Tiếng nhún mình của các vua chư hầu, nghĩa là nói tự khiêm là kẻ đức độ kém. Đời sau gọi các vua là xưng cô đạo quả 稱孤道寡 là theo ý ấy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khổng Minh lai Ngô, cô dục sử Tử Du lưu chi 孔明來吳, 孤欲使子瑜留之 (Đệ bát thập nhị hồi) Khổng Minh đến (Đông) Ngô, quả nhân muốn sai Tử Du giữ ông ta ở lại.
(Động) Làm cho thành cô nhi.
(Động) Thương xót, cấp giúp.
(Động) Nghĩ tới, cố niệm.
(Động) Phụ bạc.
§ Cũng như phụ 負.
◎Như: cô ân 孤恩 phụ ơn.
◇Tây du kí 西遊記: Nhất tắc bất cô tha ngưỡng vọng chi tâm, nhị lai dã bất phụ ngã viễn lai chi ý 一則不孤他仰望之心, 二來也不負我遠來之意 (Đệ tam thập hồi) Một là khỏi phụ tấm lòng ngưỡng vọng của người, hai là không uổng cái ý của tôi từ xa đến.
cô, như "cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng" (vhn)
co, như "co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co" (btcn)
còi, như "đứa bé còi, còi cọc, còi xương" (btcn)
côi, như "mồ côi, côi cút" (gdhn)
go, như "cam go" (gdhn)
gò, như "gò đất, gò đống" (gdhn)
Nghĩa của 孤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CÔ
1. trẻ mồ côi; cô nhi。幼年丧父或父母双亡的。
孤儿
cô nhi; trẻ mồ côi
2. đơn độc; cô đơn; lẻ loi。单独;孤单。
孤雁
con nhạn lẻ loi
孤岛
đảo lẻ
孤掌难鸣
một cây làm chẳng nên non
3. cô (tiếng tự xưng của vương hầu thời phong kiến)。封建王侯的自称。
Từ ghép:
孤哀子 ; 孤傲 ; 孤本 ; 孤雌生殖 ; 孤单 ; 孤胆 ; 孤独 ; 孤儿 ; 孤芳自赏 ; 孤负 ; 孤高 ; 孤寡 ; 孤拐 ; 孤寂 ; 孤家寡人 ; 孤军 ; 孤苦 ; 孤苦伶仃 ; 孤老 ; 孤立 ; 孤立木 ; 孤立语 ; 孤零零 ; 孤陋寡闻 ; 孤僻 ; 孤身 ; 孤孀 ; 孤行 ; 孤掌难鸣 ; 孤证 ; 孤注一掷 ; 孤子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Gới ý 15 câu đối có chữ 孤:
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay
Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi
Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không
Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương
Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

Tìm hình ảnh cho: 孤 Tìm thêm nội dung cho: 孤
