Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trèo trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Leo lên bằng cách bám bằng tay chân : Trèo cây. 2. Bước lên cao : Trèo núi ; Trèo thang."]Dịch trèo sang tiếng Trung hiện đại:
跋 《在山上行走。》trèo non lội suối; vượt suối băng ngàn跋山涉水
登 《(人)由低处到高处(多指步行)。》
翻 《爬过; 越过。》
trèo qua tường
翻墙而过
trèo đèo vượt núi
翻山越岭
爬; 攀; 扳; 攀登; 登攀 《抓着东西往上去。》
trèo cây.
爬树。
trèo cây.
攀树。
bám vào dây trèo lên.
攀着绳子往上爬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trèo
| trèo | 𫹣: | leo trèo, trèo lên |
| trèo | 樔: | trèo cây |
| trèo | 𨅹: | leo trèo |
| trèo | 蹽: | leo trèo, trèo lên |

Tìm hình ảnh cho: trèo Tìm thêm nội dung cho: trèo
