Từ: trèo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trèo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trèo

Nghĩa trèo trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Leo lên bằng cách bám bằng tay chân : Trèo cây. 2. Bước lên cao : Trèo núi ; Trèo thang."]

Dịch trèo sang tiếng Trung hiện đại:

《在山上行走。》trèo non lội suối; vượt suối băng ngàn
跋山涉水
《(人)由低处到高处(多指步行)。》
《爬过; 越过。》
trèo qua tường
翻墙而过
trèo đèo vượt núi
翻山越岭
爬; 攀; 扳; 攀登; 登攀 《抓着东西往上去。》
trèo cây.
爬树。
trèo cây.
攀树。
bám vào dây trèo lên.
攀着绳子往上爬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trèo

trèo𫹣:leo trèo, trèo lên
trèo:trèo cây
trèo𨅹:leo trèo
trèo:leo trèo, trèo lên
trèo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trèo Tìm thêm nội dung cho: trèo