Cao su chống va đập cửa

Từ: 正案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh án
Đơn danh thẩm định chính thức.Án kiện chính thức. ◇Lão tàn du kí 記:
(Bạch Công) hựu hướng Tử Cẩn đạo: Thử khắc chánh án dĩ hoàn, khả dĩ sai cá nhân nã ngã môn lưỡng cá danh phiến, thỉnh Thiết Công tiến lai tọa tọa bãi
()道: 完, 片, 罷 (Đệ thập bát hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
正案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正案 Tìm thêm nội dung cho: 正案