Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ tinh:

并 tịnh, tinh狌 tính, tinh星 tinh骍 tuynh, tinh旌 tinh菁 tinh惺 tinh晶 tinh猩 tinh腥 tinh精 tinh蜻 tinh騂 tuynh, tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: tinh

tịnh, tinh [tịnh, tinh]

U+5E76, tổng 6 nét, bộ Can 干
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 並併;
Pinyin: bing4, bing1;
Việt bính: bing1 bing3 bing6
1. [兼并] kiêm tính;

tịnh, tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 并

(Động) Hợp.
§ Thông
.
◎Như: Ngô tịnh ư Việt nước Ngô hợp với nước Việt.

(Động)
Bao gồm.
◎Như: hỉ cụ tham tịnh vui mừng lo sợ gồm cả.

(Phó)
Cùng nhau, đều.
§ Thông tịnh .
◇Chiến quốc sách : (Bạng duật) lưỡng giả bất khẳng tương xả, ngư giả đắc nhi tịnh cầm chi (), (Yên sách nhị ) (Trai cò) hai con không chịu buông thả cho nhau, mà ông chài bắt được cả hai.

(Phó)
Dùng trước từ phủ định, làm tăng thêm ý phủ định: quyết (không), hoàn toàn (không).
§ Thông tịnh .
◇Liêu trai chí dị : Việt niên dư tịnh vô tung tự (A Hà ) Qua hơn một năm vẫn tuyệt vô âm tín.

(Giới)
Ngay cả.
◇Liêu trai chí dị : Tuần dư, trượng chí bách, lưỡng cổ gian nùng huyết lưu li, tịnh trùng bất năng hành tróc hĩ , , , (Xúc chức ) Hơn mười ngày, bị đánh tới một trăm gậy, giữa hai đùi máu mủ ra lênh láng, đến cả dế cũng không đi bắt được nữa.Một âm là tinh.

(Danh)
Tên đất Tinh Châu .

(Danh)
Tên riêng của thành phố Thái Nguyên , thuộc tỉnh Sơn Tây 西.

tinh, như "tinh (sử dụng con số, sắp đặt)" (gdhn)
tính, như "tính toán" (gdhn)
tịnh, như "tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến" (gdhn)

Nghĩa của 并 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (並、併、竝)
[bīng]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 6
Hán Việt: TÍNH
Thái nguyên Sơn tây。山西太原的别称。
Ghi chú: 另见bìng.
Từ phồn thể: (倂)
[bìng]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: BÍNH; TÍNH; TỊNH

1. hợp lại; nhập lại; gộp lại; chập lại; ghép lại。 合在一起。
归并
chập thành một; nhập vào một chỗ
合并
ghép lại; hợp lại thành một
吞并
thôn tính; nuốt chửng
2.
Ghi chú: (並、竝)

a. dàn hàng; bày song song; đi đôi; cùng lúc。两种或两种以上的事物平排着。
并排坐着
ngồi kề nhau; ngồi cùng hàng

b. cùng tồn tại; đồng tiến。 表示不同的事物同时存在,不同的事情同时进行。
两说并存。
hai học thuyết cùng tồn tại
相提并论。
vơ đũa cả nắm; đánh đồng những người khác nhau về địa vị hoặc các sự vật, sự việc vốn khác nhau.

c. không hề; tịnh; chả; chẳng (dùng với"不"hay "没"trước câu phủ định để nhấn mạnh ngữ khí phủ định, biểu thị thực ra không phải như vậy, hơi có ý phản bác)。 用在否定词前面加强否定的语气,表示确实不是这样,略带反驳的意 味。
你以为他糊涂,他并不糊涂。
anh cho là nó lẩm cẩm, nó không hề lẩm cẩm tí nào đâu
所谓团结并非一团和气。
cái gọi là đoàn kết chẳng phải là chín bỏ làm mười hay nhất đoàn hoà khí gì cả
并不太难。
chả có gì khó lắm
他并没忘了你。
anh ấy chẳng quên anh đâu

3. vả lại; và; đồng thời; hơn nữa; mà còn; biểu thị ý tiến một bước。并且,表示进一层的意思。
我完全同意并拥护党委的决议。
tôi hoàn toàn đồng ý đồng thời còn ủng hộ nghị quyết nghị của Đảng uỷ.

4. cả đến; ngay cả (cách dùng giống chữ "连"thường phối hợp với "而","亦"). 用法跟"连"相同(常跟"而"、"亦"呼应)
并此而不知。
cả đến điều đó mà cũng không biết
并此浅近原理亦不能明。
ngay cả nguyên lý đơn giản này mà cũng không hiểu
Ghi chú: (並、竝)另见bīng
Từ ghép:
并不 ; 并产 ; 并存 ; 并蒂莲 ; 并发 ; 并发症 ; 并放 ; 并骨 ; 并合 ; 并伙 ; 并驾齐驱 ; 并肩 ; 并肩作战 ; 并进 ; 并举 ; 并力 ; 并立 ; 并联 ; 并列 ; 并流 ; 并拢 ; 并排 ; 并辔 ; 并且 ; 并驱 ; 并吞 ; 并头莲 ; 并网 ; 并无二致 ; 并行 ; 并行不悖 ; 并用 ; 并置 ; 并重

Chữ gần giống với 并:

,

Dị thể chữ 并

, , , , ,

Chữ gần giống 并

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 并 Tự hình chữ 并 Tự hình chữ 并 Tự hình chữ 并

tính, tinh [tính, tinh]

U+72CC, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sheng1, xing1;
Việt bính: sang1 sing1 sing3;

tính, tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 狌

(Danh) Con chồn, con li.
◎Như: li tính
con li.
§ Còn có tên là sinh .Một âm là tinh.

(Danh)
Tinh tinh con đười ươi.

Nghĩa của 狌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīng]Bộ: 犭- Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "猩"。同"猩"。

Chữ gần giống với 狌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

Chữ gần giống 狌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌

tinh [tinh]

U+661F, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing1;
Việt bính: seng1 sing1
1. [大行星] đại hành tinh 2. [孛星] bột tinh 3. [救星] cứu tinh 4. [占星] chiêm tinh 5. [凶星] hung tinh 6. [明星] minh tinh;

tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 星

(Danh) Sao.
◎Như: hằng tinh
sao đứng, hành tinh sao đi, tuệ tinh sao chổi.
◇Tào Tháo : Minh nguyệt tinh hi, Ô thước nam phi , (Đoản ca hành ) Trăng sáng sao thưa, Quạ bay về nam.

(Danh)
Tỉ dụ vật gì nhỏ lấm tấm hoặc lấp lánh.
◎Như: du tinh thủy điểm lấm tấm vấy bẩn trên quần áo, nhãn mạo kim tinh mắt đổ đom đóm.

(Danh)
Tỉ dụ sự gì hoặc nhân vật được chú ý, say mê, sùng bái.
◎Như: ca tinh thần tượng ca nhạc, minh tinh ngôi sao sáng (màn bạc, ...), cứu tinh vị cứu tinh.

(Danh)
Hoa cân, tức là những điểm nhỏ trắng ghi trọng lượng trên cán cân.
◇Hồng Lâu Mộng : Xạ Nguyệt tiện nã liễu nhất khối ngân tử, đề khởi đẳng tử lai vấn Bảo Ngọc: Na thị nhất lượng đích tinh nhi? 便, : ? (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt liền lấy một cục bạc, cầm cái cân tiểu li lại hỏi Bảo Ngọc: Cái hoa một lạng ở chỗ nào?

(Danh)
Tên một thứ âm nhạc.

(Danh)
Sao Tinh, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Họ Tinh.

(Tính)
Nhỏ, vụn vặt.
◎Như: linh tinh vụn vặt, tinh hỏa liệu nguyên đốm lửa nhỏ có thể cháy lan cả cánh đồng (ý nói thiếu thận trọng trong những việc nhỏ có thể biến thành tai họa).

(Tính)
Bạc, trắng.
◎Như: tinh tinh bạch phát tóc trắng phau phau.

(Tính)
Liên hệ về sao trời.
◎Như: tinh gia người coi các sao để nghiệm tốt xấu, tinh sĩ thầy số, xem ngày tháng sinh đẻ rồi lấy các ngôi sao ra mà tính số vận.

(Phó)
Nhiều và rải khắp.
◎Như: tinh la kì bố chi chít, lúc nhúc.

(Phó)
Cấp tốc, vội vàng.
◇Phan Nhạc : Vũ hịch tinh trì (Thế tổ vũ đế hoàng đế lụy ) Hịch lệnh chạy tới tấp vội vàng.
tinh, như "sáng tinh mơ" (vhn)

Nghĩa của 星 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (曐)
[xīng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: TINH
1. sao; ngôi sao。夜晚天空中闪烁发光的天体。
星罗棋布。
chi chít khắp nơi
月明星稀。
trăng sáng sao thưa
星路
con đường trở thành ngôi sao
2. tinh (thuật ngữ thiên văn học)。天文学上指宇宙间能发射光或反射光的天体,分为恒星(如太阳)、行星(如地球)、卫星(如月亮)、彗星、流星等。
3. nhỏ; chấm nhỏ。(星儿)细碎或细小的东西。
火星儿
đốm lửa nhỏ
一星半点儿。
một chút
4. vạch (cân, lạng... trên đòn cân)。秤秆上标记斤、两、钱的小点子。
定盘星。
vạch thăng bằng
5. sao tinh (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
6. họ Tinh。姓。
Từ ghép:
星辰 ; 星虫 ; 星等 ; 星斗 ; 星号 ; 星河 ; 星火 ; 星火 ; 星际 ; 星空 ; 星罗棋布 ; 星毛虫 ; 星期 ; 星期日 ; 星球 ; 星散 ; 星体 ; 星团 ; 星系 ; 星相 ; 星象 ; 星星 ; 星星 ; 星星之火,可以燎原 ; 星宿 ; 星夜 ; 星移斗转 ; 星云 ; 星子 ; 星座

Chữ gần giống với 星:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 星

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 星 Tự hình chữ 星 Tự hình chữ 星 Tự hình chữ 星

tuynh, tinh [tuynh, tinh]

U+9A8D, tổng 10 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騂;
Pinyin: xin1, xing1;
Việt bính: sing1;

tuynh, tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 骍

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 骍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騂)
[xīng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: TINH
màu lông đỏ (của bò, ngựa...)。牛马等毛皮红色。

Chữ gần giống với 骍:

, , , , , , 𫘣, 𫘤,

Dị thể chữ 骍

,

Chữ gần giống 骍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骍 Tự hình chữ 骍 Tự hình chữ 骍 Tự hình chữ 骍

tinh [tinh]

U+65CC, tổng 11 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing1, cou4, zou4;
Việt bính: sing1 zing1;

tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 旌

(Danh) Loại cờ có cắm lông chim.

(Danh)
Sự tôn xưng, tôn kính.
§ Thời xưa, quý tộc, quan lại khi ra ngoài dùng cờ nhiều màu làm nghi trượng, gọi là văn tinh
. Về sau, văn tinh dùng làm kính từ đối với văn nhân.

(Động)
Biểu thị, trình bày cho rõ.

(Động)
Biểu dương, tuyên dương.
◇Tả truyện : Thả tinh thiện nhân (Hi Công nhị thập tứ niên ) Hãy tuyên dương người tốt lành.
tinh, như "tinh kỳ" (vhn)

Nghĩa của 旌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīng]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 11
Hán Việt: TINH
1. cờ (thời xưa)。古代的一种旗子,旗杆顶上用五色羽毛做装饰。
2. treo biển (một hình thức khen thưởng thời xưa)。旌表。
Từ ghép:
旌表 ; 旌旗

Chữ gần giống với 旌:

, , , , , , , , 𣃺,

Chữ gần giống 旌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旌 Tự hình chữ 旌 Tự hình chữ 旌 Tự hình chữ 旌

tinh [tinh]

U+83C1, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing1, di4;
Việt bính: cing1 zing1;

tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 菁

(Danh) Hoa hẹ.

(Danh)
Phiếm chỉ đóa hoa.
◇Tống Ngọc
: Thu lan, huệ, giang li tái tinh , (Cao đường phú ) Cây thu lan, cây huệ, cây giang li mang đầy những hoa.

(Danh)
Tức là vu tinh rau cải thìa.
§ Tục gọi là đại đầu thái .

(Danh)
Tinh hoa phần tinh túy, tốt đẹp nhất của sự vật.
§ Cũng viết là tinh hoa .
◇Cựu Đường Thư : Luận Ngữ giả, lục kinh chi tinh hoa , (Tiết Nhung truyện ) Sách Luận Ngữ là tinh hoa của sáu kinh.

(Tính)
Tinh tinh hoa cỏ rậm rạp tốt tươi.

thanh, như "thanh (xum xuê; củ cải trắng)" (gdhn)
tinh, như "cạo tinh (cạo bột vỏ tre)" (gdhn)

Nghĩa của 菁 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THANH
tinh hoa; tinh tuý。菁华。
Từ ghép:
菁华 ; 菁菁

Chữ gần giống với 菁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菁 Tự hình chữ 菁 Tự hình chữ 菁 Tự hình chữ 菁

tinh [tinh]

U+60FA, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing1;
Việt bính: sing1;

tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 惺

(Tính) Tinh tinh : (1) Thông minh, linh lợi. (2) Tỉnh táo.
◇Lục Du : Khốn tiệp nhật trung thường dục bế, Dạ lan chẩm thượng khước tinh tinh , (Bất mị ) Mi lờ đờ ban ngày thường muốn nhắm, Đêm khuya trên gối lại tỉnh queo. (3) Véo von, uyển chuyển (âm thanh).
◇Lục Du : Oanh ngữ tinh tinh dã trĩ kiêu (Sơ hạ đạo trung ) Tiếng oanh véo von, tiếng chim trĩ cao mạnh.

(Tính)
Tinh chung : (1) Tình táo, tỉnh ngủ. (2) Ríu rít (âm thanh nhẹ nhàng, vui tai).
◎Như: oanh ngữ tinh chung tiếng oanh ríu rít.

(Động)
Tỏ ngộ, hiểu ra.
◇Bão Phác Tử : Thủy Hoàng tinh ngộ, tín thế gian chi tất hữu tiên đạo , (Nội thiên , Cực ngôn ) Thủy Hoàng tỉnh ngộ, tin rằng thế gian ắt có đạo tu tiên.

tênh, như "buồn tênh" (gdhn)
tinh, như "tinh khôn" (gdhn)

Nghĩa của 惺 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: TINH
mắt lim dim。惺忪。
Từ ghép:
惺忪 ; 惺惺 ; 惺惺作态

Chữ gần giống với 惺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Dị thể chữ 惺

𢜫,

Chữ gần giống 惺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惺 Tự hình chữ 惺 Tự hình chữ 惺 Tự hình chữ 惺

tinh [tinh]

U+6676, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing1;
Việt bính: zing1
1. [薄荷晶] bạc hà tinh;

tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 晶

(Danh) Ánh sáng.
◇Trương Quân Phòng
: Vô nhật vô nguyệt, vô tinh vô quang , (Vân cấp thất thiêm ) Không có mặt trời mặt trăng thì không có ánh sáng.

(Danh)
Tiếng gọi tắt của thủy tinh , là một thứ đá sáng, trong suốt, dùng làm các loại kính, li chén, đồ trang hoàng.

(Tính)
Trong suốt, trong sáng.
◎Như: tinh oánh trong suốt.
◇Tống Chi Vấn : Bát nguyệt lương phong thiên khí tinh, Vạn lí vô vân Hà Hán minh , (Minh hà thiên ) Tháng tám gió mát khí trời trong, Muôn dặm không mây, sông Ngân sáng.
tinh, như "kết tinh, sáng tinh" (vhn)

Nghĩa của 晶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TINH
1. ánh sáng; óng ánh。光亮。
晶莹。
óng ánh.
亮晶晶。
sáng trong.
2. trong suốt; thuỷ tinh; trong。水晶。
茶晶。
nước trà trong.
墨晶。
thuỷ tinh nâu.
3. tinh thể; tinh。晶体。
结晶。
kết tinh.
Từ ghép:
晶体 ; 晶体点阵 ; 晶体管 ; 晶莹 ; 晶状体

Chữ gần giống với 晶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Chữ gần giống 晶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晶 Tự hình chữ 晶 Tự hình chữ 晶 Tự hình chữ 晶

tinh [tinh]

U+7329, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing1;
Việt bính: sing1;

tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 猩

(Danh) Tinh tinh con đười ươi.
§ Cũng viết là tinh tinh .

(Tính)
Đỏ (như máu đười ươi).
◇Hàn Ác : Bích lan can ngoại tú liêm thùy, Tinh sắc bình phong họa chiết chi , (Dĩ lương ) Ngoài lan can xanh biếc, rèm thêu rủ, Bình phong màu đỏ vẽ cành gãy.
tinh, như "con tinh tinh, con chăn tinh" (vhn)

Nghĩa của 猩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: TINH
tinh tinh。猩猩。
Từ ghép:
猩红 ; 猩红热 ; 猩猩 ; 猩猩草

Chữ gần giống với 猩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

Chữ gần giống 猩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猩 Tự hình chữ 猩 Tự hình chữ 猩 Tự hình chữ 猩

tinh [tinh]

U+8165, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing1;
Việt bính: seng1 sing1
1. [腥羶] tinh thiên;

tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 腥

(Danh) Thịt sống.
◇Luận Ngữ
: Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi , (Hương đảng ) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên rồi mới ăn.

(Danh)
Mùi tanh.
◇Nguyễn Du : Mãn thành tây phong xuy huyết tinh 滿西 (Trở binh hành ) Đầy thành gió tây thổi mùi máu tanh.

(Tính)
Tanh, hôi.
◎Như: tinh xú tanh hôi.
◇Vương Sung : Túc vị vi mễ, mễ vị thành phạn, khí tinh vị thục, thực chi thương nhân , , , (Luận hành , Lượng tri ) Lúa chưa là gạo, gạo chưa thành cơm, mùi hôi chưa chín, ăn vào làm tổn hại người.

(Tính)
Bẩn thỉu, xấu ác.
◇Quốc ngữ : Kì chánh tinh tao (Chu ngữ thượng ) Chính trị đó tanh tưởi xấu xa.

tanh, như "hôi tanh; vắng tanh" (vhn)
tinh, như "tinh khí" (btcn)

Nghĩa của 腥 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: TANH, TINH
1. thịt sống。生肉,现指肉类鱼类等食物。
荤腥。
món ăn thịt cá
2. tanh。有腥气。
Từ ghép:
腥臭 ; 腥黑穗病 ; 腥气 ; 腥臊 ; 腥膻

Chữ gần giống với 腥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Chữ gần giống 腥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腥 Tự hình chữ 腥 Tự hình chữ 腥 Tự hình chữ 腥

tinh [tinh]

U+7CBE, tổng 14 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing1, qing2, jing4;
Việt bính: zeng1 zing1
1. [筆精] bút tinh 2. [構精] cấu tinh 3. [樟腦精] chương não tinh 4. [專精] chuyên tinh 5. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 6. [精肉] tinh nhục 7. [精細] tinh tế 8. [精神] tinh thần 9. [精緻] tinh trí 10. [精微] tinh vi 11. [味精] vị tinh 12. [無精打采] vô tinh đả thái;

tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 精

(Danh) Gạo giã trắng, thuần, sạch, tốt.
◇Luận Ngữ
: Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế , (Hương đảng ) Cơm ăn không ngán gạo trắng tốt, gỏi thích thứ thái nhỏ (cơm càng trắng tinh càng thích, gỏi thái càng nhỏ càng ngon).

(Danh)
Vật chất đã được trừ bỏ phần tạp xấu, đã được luyện cho thuần sạch.
◎Như: tửu tinh rượu lọc, chất tinh của rượu, hương tinh hương liệu tinh chế, tinh diêm muối ròng.

(Danh)
Tâm thần.
◎Như: tụ tinh hội thần tập trung tinh thần, chuyên tâm nhất ý.

(Danh)
Thần linh, yêu, quái.
◎Như: sơn tinh thần núi, hồ li tinh giống ma quái hồ li.

(Danh)
Tinh dịch của đàn ông.
◎Như: di tinh bệnh chảy tinh dịch thất thường, xạ tinh bắn tinh dịch.

(Động)
Thông thạo, biết rành.
◎Như: tinh thông biết rành, thông thạo, tố tinh thư pháp vốn thông thư pháp.

(Tính)
Kĩ càng, tỉ mỉ. Đối lại với thô .
◎Như: tinh tế tỉ mỉ, tinh mật kĩ lưỡng.

(Tính)
Đẹp, rất tốt.
◎Như: tinh phẩm vật phẩm tốt.

(Tính)
Giỏi, chuyên.
◎Như: tinh binh quân giỏi, quân tinh nhuệ.

(Tính)
Sáng, tỏ.
◎Như: nhật nguyệt tinh quang mặt trời mặt trăng sáng tỏ.

(Phó)
Rất, quá, cực kì.
◎Như: tinh thấp ẩm thấp quá, tinh sấu rất gầy gò.

(Phó)
Hết cả, toàn bộ.
◇Lão tàn du kí : Tứ bách đa ngân tử hựu thâu đắc tinh quang (Đệ thập cửu hồi) Bốn trăm bạc đều thua hết sạch.

tinh, như "trắng tinh" (vhn)
tênh, như "tênh hênh; nhẹ tênh" (btcn)

Nghĩa của 精 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīng]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 14
Hán Việt: TINH
1. tinh; tinh chất; tinh luyện; tinh chế。经过提炼或挑选的。
精盐。
tinh muối.
精金。
vàng tinh luyện.
2. tinh hoa; thuần chất; tinh。提炼出来的精华。
酒精。
cồn.
鱼肝油精。
tinh dầu cá.
3. hoàn mỹ; tốt nhất。完美;最好。
精彩。
đẹp đẽ; đặc sắc.
精益求精。
đã giỏi còn muốn giỏi hơn.
4. nhỏ; kỹ càng; tỉ mỉ。细(跟"粗"相对)。
精密。
tỉ mỉ.
精确。
chính xác.
精巧。
tinh xảo.
5. tinh khôn; tinh ranh; tinh anh。机灵心细。
精明。
tinh anh.
精干。
tháo vát nhanh nhẹn.
这孩子比大人还精。
đứa bé này còn tinh khôn hơn người lớn
6. tinh thông; thông suốt; thông thạo。精通。
精于针灸。
tinh thông về châm cứu.
7. tinh thần; tinh lực; sức lực。精神; 精力。
聚精会神。
tập trung chú ý; chăm chú.
精疲力尽。
sức cùng lực kiệt.
8. tinh dịch; tinh trùng; tinh。精液;精子。
遗精。
di tinh.
受精。
thụ tinh.
9. yêu tinh。妖精。

10. vô cùng; rất; quá。用在某些形容词前面,表示"十分"、"非常"。
精瘦。
rất gầy.
雨把衣服淋得精湿。
mưa làm ướt sạch quần áo.
Từ ghép:
精兵简政 ; 精彩 ; 精巢 ; 精诚 ; 精虫 ; 精粹 ; 精打细算 ; 精当 ; 精到 ; 精雕细镂 ; 精度 ; 精干 ; 精耕细作 ; 精怪 ; 精光 ; 精悍 ; 精华 ; 精简 ; 精力 ; 精练 ; 精炼 ; 精良 ; 精灵 ; 精美 ; 精密 ; 精密度 ; 精妙 ; 精明 ; 精明强干 ; 精囊 ; 精疲力竭 ; 精辟 ; 精巧 ; 精确 ; 精锐 ; 精深 ; 精神 ; 精神 ; 精神病 ; 精神分裂症 ; 精神衰弱 ; 精神损耗 ; 精审 ; 精髓 ; 精通 ; 精微 ; 精卫填海 ; 精细 ; 精心 ; 精盐 ;
精液 ; 精益求精 ; 精湛 ; 精制 ; 精致 ; 精装 ; 精壮 ; 精子

Chữ gần giống với 精:

, , , , , , , , , , , , , 粿, , , 𥺹, 𥺺, 𥺻, 𥺽, 𥺾, 𥺿,

Chữ gần giống 精

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 精 Tự hình chữ 精 Tự hình chữ 精 Tự hình chữ 精

tinh [tinh]

U+873B, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qing1, jing1;
Việt bính: cing1;

tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 蜻

(Danh) Tinh đình con chuồn chuồn.
thanh, như "thanh đình (con chuồn chuồn)" (gdhn)

Nghĩa của 蜻 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: THANH
chuồn chuồn。蜻蜓。
Từ ghép:
蜻蜓 ; 蜻蜓点水

Chữ gần giống với 蜻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜻 Tự hình chữ 蜻 Tự hình chữ 蜻 Tự hình chữ 蜻

tuynh, tinh [tuynh, tinh]

U+9A02, tổng 17 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xing1;
Việt bính: sing1;

tuynh, tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 騂

(Danh) Ngựa lông đỏ.

(Tính)
Đỏ.
◇Luận Ngữ
: Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư , , (Ung dã ) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
§ Cũng đọc là tinh.

Chữ gần giống với 騂:

, , , , , , , , , , , , 駿, , , ,

Dị thể chữ 騂

,

Chữ gần giống 騂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騂 Tự hình chữ 騂 Tự hình chữ 騂 Tự hình chữ 騂

Dịch tinh sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tinh:tinh khôn
tinh:tinh kỳ
tinh:sáng tinh mơ
tinh:kết tinh, sáng tinh
tinh: 
tinh:con tinh tinh, con chăn tinh
tinh:mắt tinh
tinh:trắng tinh
tinh:tinh khí
tinh:cạo tinh (cạo bột vỏ tre)

Gới ý 15 câu đối có chữ tinh:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

tinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tinh Tìm thêm nội dung cho: tinh