Từ: 利病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 利 • 病

lợi bệnh
Lợi ích và tổn hại.Ưu liệt, hơn kém.Lợi cho chữa bệnh.
◎Như:
khổ dược lợi bệnh
苦藥利病 thuốc đắng dã tật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
利病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利病 Tìm thêm nội dung cho: 利病