Từ: 工匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjiàng] thợ thủ công; thợ; công nhân thủ công nghệ。手艺工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng
工匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工匠 Tìm thêm nội dung cho: 工匠