Từ: hiệu quả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiệu quả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệuquả

hiệu quả
Công hiệu, có kết quả.

Nghĩa hiệu quả trong tiếng Việt:

["- dt. Kết quả đích thực: hiệu quả kinh tế Lao động có hiệu quả cao."]

Dịch hiệu quả sang tiếng Trung hiện đại:

反应 《事情所引起的意见、态度或行动。》功效 ; 功力; 效; 效果; 功用; 成效 《功能; 效率。》
合算 《所费人力物力较少而收效较大。》
đất trồng đậu phộng đem đi trồng bông vải, đương nhiên không có hiệu quả rồi.
适于种花生的地用来种棉花, 当然不合算。 收效 《收到效果。》
收益 《生产上或商业上的收入。》
有效 《能实现预期目的; 有效果。》
phương pháp này quả nhiên rất có hiệu quả.
这个方法果然有效。
作用 《对事物产生的影响; 效果; 效用。》
hiệu quả phụ
副作用。
có hiệu quả
起作用。
hiệu quả tích cực
积极作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: quả

quả:xem Hoa
quả:quả phụ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả đựng đồ lễ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả loả (con tò vò)
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả𩸄:cá quả
hiệu quả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiệu quả Tìm thêm nội dung cho: hiệu quả