Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiệu quả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiệu quả:
hiệu quả
Công hiệu, có kết quả.
Nghĩa hiệu quả trong tiếng Việt:
["- dt. Kết quả đích thực: hiệu quả kinh tế Lao động có hiệu quả cao."]Dịch hiệu quả sang tiếng Trung hiện đại:
反应 《事情所引起的意见、态度或行动。》功效 ; 功力; 效; 效果; 功用; 成效 《功能; 效率。》合算 《所费人力物力较少而收效较大。》
đất trồng đậu phộng đem đi trồng bông vải, đương nhiên không có hiệu quả rồi.
适于种花生的地用来种棉花, 当然不合算。 收效 《收到效果。》
收益 《生产上或商业上的收入。》
有效 《能实现预期目的; 有效果。》
phương pháp này quả nhiên rất có hiệu quả.
这个方法果然有效。
作用 《对事物产生的影响; 效果; 效用。》
hiệu quả phụ
副作用。
có hiệu quả
起作用。
hiệu quả tích cực
积极作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quả
| quả | 划: | xem Hoa |
| quả | 寡: | quả phụ |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 棵: | quả đựng đồ lễ |
| quả | 菓: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 蜾: | quả loả (con tò vò) |
| quả | 錁: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 锞: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 𩸄: | cá quả |

Tìm hình ảnh cho: hiệu quả Tìm thêm nội dung cho: hiệu quả
