Từ: 分道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân đạo
Chia đường mà đi, mỗi người đi một đường.Chia cách, phân giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
分道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分道 Tìm thêm nội dung cho: 分道