Từ: 鸿篇巨制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸿篇巨制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 鸿篇巨制 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngpiānjùzhì] tác phẩm vĩ đại; tác phẩm quy mô lớn。指规模宏大的著作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
鸿篇巨制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸿篇巨制 Tìm thêm nội dung cho: 鸿篇巨制