Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鸿篇巨制 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸿篇巨制:
Nghĩa của 鸿篇巨制 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngpiānjùzhì] tác phẩm vĩ đại; tác phẩm quy mô lớn。指规模宏大的著作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿
| hồng | 鸿: | chim hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇
| thiên | 篇: | thiên sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cựa | 巨: | cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 鸿篇巨制 Tìm thêm nội dung cho: 鸿篇巨制
