Từ: quả mận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quả mận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quả • mận

Dịch quả mận sang tiếng Trung hiện đại:

李 《这种植物的果实。》
李子 《李子树的果实。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quả

quả划:xem Hoa
quả寡:quả phụ
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả棵:quả đựng đồ lễ
quả菓:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả蜾:quả loả (con tò vò)
quả錁:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả锞:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả𩸄:cá quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: mận

mận槾:mận đào
mận𪴏:mận đào
quả mận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quả mận Tìm thêm nội dung cho: quả mận