Cao su chống va đập cửa

Từ: 夕照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夕照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夕照 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīzhào] nắng chiều; chiều tà; bóng chiều。傍晚的阳光。
西湖在夕照中显得格外柔和。
trong ánh nắng chiều, Tây Hồ trở nên êm đềm lạ thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕

tịch:đêm trừ tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
夕照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夕照 Tìm thêm nội dung cho: 夕照