Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 夕照 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīzhào] nắng chiều; chiều tà; bóng chiều。傍晚的阳光。
西湖在夕照中显得格外柔和。
trong ánh nắng chiều, Tây Hồ trở nên êm đềm lạ thường.
西湖在夕照中显得格外柔和。
trong ánh nắng chiều, Tây Hồ trở nên êm đềm lạ thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕
| tịch | 夕: | đêm trừ tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |

Tìm hình ảnh cho: 夕照 Tìm thêm nội dung cho: 夕照
