Từ: 中馈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中馈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 馈

Nghĩa của 中馈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngkuì] 书
1. việc bếp núc; nội trợ。指妇女在家里主管的饮食等事。
主中馈
người trông coi việc bếp núc; nội trợ
2. vợ。借指妻。
中馈犹虚(没有妻室)。
chưa vợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馈

quỹ馈:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
中馈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中馈 Tìm thêm nội dung cho: 中馈