Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 中馈 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngkuì] 书
1. việc bếp núc; nội trợ。指妇女在家里主管的饮食等事。
主中馈
người trông coi việc bếp núc; nội trợ
2. vợ。借指妻。
中馈犹虚(没有妻室)。
chưa vợ
1. việc bếp núc; nội trợ。指妇女在家里主管的饮食等事。
主中馈
người trông coi việc bếp núc; nội trợ
2. vợ。借指妻。
中馈犹虚(没有妻室)。
chưa vợ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馈
| quỹ | 馈: | quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) |

Tìm hình ảnh cho: 中馈 Tìm thêm nội dung cho: 中馈
