Chữ 匠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匠, chiết tự chữ TƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匠:

匠 tượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匠

匠

Chiết tự chữ 匠

Chiết tự chữ tượng bao gồm chữ 匚 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匠 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 斤
  • 匚 hệ, phương
  • 斤 cân, gần, rìu
  • tượng [tượng]

    U+5320, tổng 6 nét, bộ Phương 匚
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang4;
    Việt bính: zoeng6
    1. [匠手] tượng thủ;

    匠 tượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 匠

    (Danh) Thợ mộc.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Tượng nhân viết: Ngã thiện trị mộc 匠人曰: 我善治木 (Mã đề 馬蹄) Thợ mộc nói: Tôi khéo làm đồ gỗ.

    (Danh)
    Ngày nay gọi chung các người thợ là tượng.
    ◎Như: đồng tượng 銅匠 thợ đồng, thiết tượng 鐵匠 thợ sắt.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng người tài ba, xuất sắc về một bộ môn hoặc phương diện nào đó, bậc thầy.
    ◎Như: họa đàn cự tượng 畫壇巨匠 bậc thầy trong ngành hội họa, văn đàn xảo tượng 文壇巧匠 tác giả lớn trên văn đàn.

    (Tính)
    Lành nghề, tinh xảo, khéo léo.
    ◎Như: tượng tâm 匠心 tâm cơ linh xảo, khéo léo.
    ◇Cao Bá Quát 高伯适: Cổ nhân tượng tâm diệu chỉ sở dĩ vũ dực ngô chi văn chương dã 古人匠心妙旨所以羽翼吾之文章也 (Hoa Tiên kí hậu tự 花箋記後序) Tình hay ý đẹp của người xưa đã làm vây cánh cho văn chương ta.
    tượng, như "nặn tượng" (gdhn)

    Nghĩa của 匠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàng]Bộ: 匚 - Phương
    Số nét: 6
    Hán Việt: TƯỢNG
    thợ; thợ thủ công。工匠。
    铁匠。
    thợ sắt.
    铜匠。
    thợ đồng.
    木匠。
    thợ mộc.
    瓦匠。
    thợ gốm.
    石匠。
    thợ đá.
    能工巧匠。
    thợ lành nghề.
    Từ ghép:
    匠人 ; 匠心

    Chữ gần giống với 匠:

    匟, 匠, 匡,

    Chữ gần giống 匠

    匭, 叵, 訢, 芹, 馸, 圻, 庍, 蕲, 妡, 岓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匠 Tự hình chữ 匠 Tự hình chữ 匠 Tự hình chữ 匠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

    tượng匠:nặn tượng
    匠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匠 Tìm thêm nội dung cho: 匠