Chữ 褥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褥, chiết tự chữ NHỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褥:

褥 nhục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 褥

褥

Chiết tự chữ 褥

Chiết tự chữ nhục bao gồm chữ 衣 辱 hoặc 衤 辱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褥 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 辱
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 辱 nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • 2. 褥 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 辱
  • 衤 y
  • 辱 nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • nhục [nhục]

    U+8925, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru4, nu4;
    Việt bính: juk6;

    褥 nhục

    Nghĩa Trung Việt của từ 褥

    (Danh) Đệm.
    ◎Như: sàng nhục 床
    褥 giường đệm.
    nhục, như "bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường)" (gdhn)

    Nghĩa của 褥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rù]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 16
    Hán Việt: NHỤC
    cái đệm; tấm đệm。褥子。
    被褥。
    chăn đệm.
    褥单。
    ga trải giường; vải ga trải trên đệm.
    Từ ghép:
    褥疮 ; 褥单 ; 褥套 ; 褥子

    Chữ gần giống với 褥:

    褟, 褠, 褢, 褥, 褦, 褫, 褯, 褲, 褴, 𧛼, 𧜁, 𧜐, 𧜖, 𧜗, 𧜘, 𧜙,

    Chữ gần giống 褥

    裯, 褘, 複, 褈, 褉, 褊, 褋, 褌, 褍, 褐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褥 Tự hình chữ 褥 Tự hình chữ 褥 Tự hình chữ 褥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褥

    nhục褥:bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường)
    褥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褥 Tìm thêm nội dung cho: 褥