Chữ 褥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褥, chiết tự chữ NHỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褥:
褥
Pinyin: ru4, nu4;
Việt bính: juk6;
褥 nhục
Nghĩa Trung Việt của từ 褥
(Danh) Đệm.◎Như: sàng nhục 床褥 giường đệm.
nhục, như "bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường)" (gdhn)
Nghĩa của 褥 trong tiếng Trung hiện đại:
[rù]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: NHỤC
cái đệm; tấm đệm。褥子。
被褥。
chăn đệm.
褥单。
ga trải giường; vải ga trải trên đệm.
Từ ghép:
褥疮 ; 褥单 ; 褥套 ; 褥子
Số nét: 16
Hán Việt: NHỤC
cái đệm; tấm đệm。褥子。
被褥。
chăn đệm.
褥单。
ga trải giường; vải ga trải trên đệm.
Từ ghép:
褥疮 ; 褥单 ; 褥套 ; 褥子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褥
| nhục | 褥: | bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường) |

Tìm hình ảnh cho: 褥 Tìm thêm nội dung cho: 褥
