Từ: 幽会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽会 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuhuì] cuộc hẹn hò; hẹn hò; hẹn gặp; sự gặp nhau kín đáo (của trai gái đang yêu.)。相爱的男女秘密相会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
幽会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽会 Tìm thêm nội dung cho: 幽会