Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幽, chiết tự chữ U, Ù
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽:
幽
Pinyin: you1, ji1;
Việt bính: jau1
1. [幽默] u mặc;
幽 u
Nghĩa Trung Việt của từ 幽
(Tính) Sâu xa, sâu kín.◎Như: u viễn 幽遠 sâu xa, u hận 幽恨 nỗi hận sâu kín.
◇Thi Kinh 詩經: Xuất tự u cốc, Thiên vu kiều mộc 出自幽谷, 遷于喬木 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Từ hang sâu ra, Bay lên cây cao.
(Tính) Lặng lẽ, yên tĩnh.
◎Như: u tĩnh 幽靜 vắng vẻ, yên lặng.
◇Trương Hoa 張華: Thanh phong động duy liêm, Thần nguyệt chiếu u phòng 清風動帷簾, 晨月照幽房 (Tình 情) Gió mát chạm màn rèm, Trăng sớm rọi phòng yên tĩnh.
(Tính) Thanh nhã.
◎Như: u nhã 幽雅 đẹp đẽ, thanh u 清幽 thanh nhã.
(Tính) Tối tăm.
◎Như: u ám 幽暗 tối tăm.
◇Tây du kí 西遊記: Hắc vân mạc mạc già tinh hán, Đăng hỏa vô quang biến địa u 黑雲漠漠遮星漢, 燈火無光遍地幽 (Đệ lục thập thất hồi) Mây đen mù mịt che lấp sông Ngân, Đèn lửa không ánh sáng khắp mặt đất tối tăm.
(Tính) Ẩn kín.
◎Như: u cư 幽居 ở ẩn.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Phượng ẩn vu lâm, U nhân tại khâu 鳳隱于林, 幽人在丘 (Mệnh tử 命子) Chim phượng nấp kín ở rừng, Ẩn sĩ ở gò.
(Động) Giam cầm.
◇Tuân Tử 荀子: Công hầu thất lễ tắc u 公侯失禮則幽 (Vương bá 王霸) Công hầu thất lễ thì giam lại.
(Danh) Quỷ thần.
◇Bắc sử 北史: Phù chí hiếu thông linh, chí thuận cảm u 夫至孝通靈, 至順感幽 (Úy Nguyên truyện 尉元傳) Bậc chí hiếu chí thuận cảm động tới thần linh.
(Danh) Châu U 幽, thuộc phía đông bắc tỉnh Trực Lệ và phía tây bắc tỉnh Phụng Thiên bây giờ.(Danh U minh 幽冥 địa ngục, chỗ ở của quỷ đói.
(Danh) Cửu u 九幽 âm phủ.
◇Tây du kí 西遊記: Lộng thần thông, đả tuyệt cửu u quỷ sứ 弄神通, 打絕九幽鬼使 (Đệ tam hồi) Giở phép thần thông, đánh giết quỷ sứ nơi âm phủ.
u, như "âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu" (vhn)
ù, như "thổi ù ù" (btcn)
Nghĩa của 幽 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōu]Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 9
Hán Việt: U
1. âm u; thăm thẳm; vắng vẻ; tối tăm。深远;僻静;昏暗。
幽静
u nhã tĩnh mịch
幽谷
thung lũng tối tăm
2. ẩn nấp; ẩn khuất。隐蔽的;不公开的。
幽居
ở ẩn; ẩn cư
幽会
cuộc hẹn hò của trai gái
3. trầm tĩnh; tĩnh mịch; thầm kín。沉静。
幽思
ưu tư
4. cầm tù; giam cầm。囚禁。
幽囚
bị giam cầm
幽禁
bị cầm tù; bị giam cầm
5. âm phủ; địa phủ。阴间。
幽灵
âm hồn; linh hồn người chết
6. U (tên một châu thời cổ, ở miền Bắc tỉnh Hà Bắc và miền Nam tỉnh Liêu Ninh.)。古州名,大致在今河北北部和辽宁南部。
7. họ U。姓。
Từ ghép:
幽暗 ; 幽闭 ; 幽愤 ; 幽谷 ; 幽会 ; 幽魂 ; 幽寂 ; 幽禁 ; 幽静 ; 幽灵 ; 幽美 ; 幽门 ; 幽眇 ; 幽明 ; 幽冥 ; 幽默 ; 幽期 ; 幽情 ; 幽囚 ; 幽趣 ; 幽深 ; 幽思 ; 幽邃 ; 幽婉 ; 幽微 ; 幽闲 ; 幽娴 ; 幽香 ; 幽夐 ; 幽雅 ; 幽咽 ; 幽忧 ; 幽幽 ; 幽远 ; 幽怨
Số nét: 9
Hán Việt: U
1. âm u; thăm thẳm; vắng vẻ; tối tăm。深远;僻静;昏暗。
幽静
u nhã tĩnh mịch
幽谷
thung lũng tối tăm
2. ẩn nấp; ẩn khuất。隐蔽的;不公开的。
幽居
ở ẩn; ẩn cư
幽会
cuộc hẹn hò của trai gái
3. trầm tĩnh; tĩnh mịch; thầm kín。沉静。
幽思
ưu tư
4. cầm tù; giam cầm。囚禁。
幽囚
bị giam cầm
幽禁
bị cầm tù; bị giam cầm
5. âm phủ; địa phủ。阴间。
幽灵
âm hồn; linh hồn người chết
6. U (tên một châu thời cổ, ở miền Bắc tỉnh Hà Bắc và miền Nam tỉnh Liêu Ninh.)。古州名,大致在今河北北部和辽宁南部。
7. họ U。姓。
Từ ghép:
幽暗 ; 幽闭 ; 幽愤 ; 幽谷 ; 幽会 ; 幽魂 ; 幽寂 ; 幽禁 ; 幽静 ; 幽灵 ; 幽美 ; 幽门 ; 幽眇 ; 幽明 ; 幽冥 ; 幽默 ; 幽期 ; 幽情 ; 幽囚 ; 幽趣 ; 幽深 ; 幽思 ; 幽邃 ; 幽婉 ; 幽微 ; 幽闲 ; 幽娴 ; 幽香 ; 幽夐 ; 幽雅 ; 幽咽 ; 幽忧 ; 幽幽 ; 幽远 ; 幽怨
Chữ gần giống với 幽:
幽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽
| u | 幽: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| ù | 幽: | thổi ù ù |
Gới ý 15 câu đối có chữ 幽:

Tìm hình ảnh cho: 幽 Tìm thêm nội dung cho: 幽
