Từ: 底盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐpán] 1. sàn xe; khung xe; gầm xe。汽车、拖拉机等的一个组成部分,包括传动机构、行驶机构和控制机构。
2. tấm chính (tấm lắp đại bộ phận linh kiện trong các máy móc điện tử)。电子仪器内安装大部分零件的板。
3. cái bệ; cái đế (đồ dùng)。器物的底座。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
底盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底盘 Tìm thêm nội dung cho: 底盘