Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钢包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钢包 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngbāo] thùng đựng nước thép (để đổ vào khuôn đúc)。盛钢水的钢制容器,内砌耐火砖,钢水由底部的口流出,进行浇铸。也叫钢水包。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
钢包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钢包 Tìm thêm nội dung cho: 钢包