Từ: 不可企及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可企及:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 可 • 企 • 及

Nghĩa của 不可企及 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkěqǐjí] không thể đuổi kịp。企及:希望赶上。指远远赶不上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 企

xí企:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp及:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp及:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm及:run cầm cập
cập及:cập kê
gấp及:gấp gáp; gấp rút
gặp及:gặp gỡ; gặp dịp
kíp及:cần kíp
kịp及:đến kịp, kịp thời
quắp及:quắp lấy
quặp及:quặp vào
vập及:vập trán, ngã vập
不可企及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可企及 Tìm thêm nội dung cho: 不可企及