Từ: 血海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血海 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèhǎi]
biển máu。形容杀人流血。
血海深仇(因杀人而引起的极深的仇恨)。
hận thù chồng chất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
血海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血海 Tìm thêm nội dung cho: 血海