Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 血海 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuèhǎi] 形
biển máu。形容杀人流血。
血海深仇(因杀人而引起的极深的仇恨)。
hận thù chồng chất.
biển máu。形容杀人流血。
血海深仇(因杀人而引起的极深的仇恨)。
hận thù chồng chất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 血海 Tìm thêm nội dung cho: 血海
