Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拯, chiết tự chữ CHẨNG, CHẲNG, CHẶN, CHẶNG, CHỬNG, CHỮNG, GIẨNG, XỬNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拯:
拯
Chiết tự chữ 拯
Chiết tự chữ chẩng, chẳng, chặn, chặng, chửng, chững, giẩng, xửng bao gồm chữ 手 丞 hoặc 扌 丞 hoặc 才 丞 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 拯 cấu thành từ 2 chữ: 手, 丞 |
2. 拯 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 丞 |
3. 拯 cấu thành từ 2 chữ: 才, 丞 |
Pinyin: zheng3, za1;
Việt bính: cing2
1. [拯救] chửng cứu 2. [拯溺] chửng nịch;
拯 chửng
Nghĩa Trung Việt của từ 拯
(Động) Cứu vớt, cứu trợ.◇Vương Sung 王充: Tỉnh xuất thủy dĩ cứu khát, điền xuất cốc dĩ chửng cơ 井出水以救渴, 田出穀以拯饑 (Luận hành 論衡) Giếng cho nước để cứu khát, ruộng cho thóc lúa để cứu đói.
(Động) Giơ lên.
chửng, như "ngã bổ chửng" (vhn)
chặng, như "chặng đường, chặng dây" (btcn)
chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (btcn)
chững, như "chững chạc" (btcn)
chẩng, như "bổ chẩng (bổ chửng)" (gdhn)
chặn, như "ngăn chặn, chặn họng" (gdhn)
giẩng (gdhn)
xửng, như "mè xửng; cái xửng (vỉ Tre)" (gdhn)
Nghĩa của 拯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: CHƯỞNG
cứu。救。
拯救
cứu vớt; cứu vãn
拯民于水火之中。
cứu nhân dân trong nước sôi lửa bỏng.
Từ ghép:
拯救
Số nét: 10
Hán Việt: CHƯỞNG
cứu。救。
拯救
cứu vớt; cứu vãn
拯民于水火之中。
cứu nhân dân trong nước sôi lửa bỏng.
Từ ghép:
拯救
Chữ gần giống với 拯:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 拯
抍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拯
| chẩng | 拯: | bổ chẩng (bổ chửng) |
| chẳng | 拯: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chặn | 拯: | ngăn chặn, chặn họng |
| chặng | 拯: | chặng đường, chặng dây |
| chửng | 拯: | ngã bổ chửng |
| chững | 拯: | chững chạc |
| giẩng | 拯: | giẩng mỡ |
| xửng | 拯: | mè xửng; cái xửng (vỉ Tre) |

Tìm hình ảnh cho: 拯 Tìm thêm nội dung cho: 拯
