Chữ 拯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拯, chiết tự chữ CHẨNG, CHẲNG, CHẶN, CHẶNG, CHỬNG, CHỮNG, GIẨNG, XỬNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拯:

拯 chửng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拯

Chiết tự chữ chẩng, chẳng, chặn, chặng, chửng, chững, giẩng, xửng bao gồm chữ 手 丞 hoặc 扌 丞 hoặc 才 丞 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拯 cấu thành từ 2 chữ: 手, 丞
  • thủ
  • chưng, chẳng, thừa
  • 2. 拯 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 丞
  • thủ
  • chưng, chẳng, thừa
  • 3. 拯 cấu thành từ 2 chữ: 才, 丞
  • tài
  • chưng, chẳng, thừa
  • chửng [chửng]

    U+62EF, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zheng3, za1;
    Việt bính: cing2
    1. [拯救] chửng cứu 2. [拯溺] chửng nịch;

    chửng

    Nghĩa Trung Việt của từ 拯

    (Động) Cứu vớt, cứu trợ.
    ◇Vương Sung
    : Tỉnh xuất thủy dĩ cứu khát, điền xuất cốc dĩ chửng cơ , (Luận hành ) Giếng cho nước để cứu khát, ruộng cho thóc lúa để cứu đói.

    (Động)
    Giơ lên.

    chửng, như "ngã bổ chửng" (vhn)
    chặng, như "chặng đường, chặng dây" (btcn)
    chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (btcn)
    chững, như "chững chạc" (btcn)
    chẩng, như "bổ chẩng (bổ chửng)" (gdhn)
    chặn, như "ngăn chặn, chặn họng" (gdhn)
    giẩng (gdhn)
    xửng, như "mè xửng; cái xửng (vỉ Tre)" (gdhn)

    Nghĩa của 拯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhěng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHƯỞNG
    cứu。救。
    拯救
    cứu vớt; cứu vãn
    拯民于水火之中。
    cứu nhân dân trong nước sôi lửa bỏng.
    Từ ghép:
    拯救

    Chữ gần giống với 拯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Dị thể chữ 拯

    ,

    Chữ gần giống 拯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拯 Tự hình chữ 拯 Tự hình chữ 拯 Tự hình chữ 拯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拯

    chẩng:bổ chẩng (bổ chửng)
    chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
    chặn:ngăn chặn, chặn họng
    chặng:chặng đường, chặng dây
    chửng:ngã bổ chửng
    chững:chững chạc
    giẩng:giẩng mỡ
    xửng:mè xửng; cái xửng (vỉ Tre)
    拯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拯 Tìm thêm nội dung cho: 拯