Chữ 偁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偁, chiết tự chữ XƯNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 偁:

偁 xưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偁

偁

Chiết tự chữ 偁

Chiết tự chữ xưng bao gồm chữ 人 爯 hoặc 亻 爯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偁 cấu thành từ 2 chữ: 人, 爯
  • 人 nhân, nhơn
  • 爯
  • 2. 偁 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 爯
  • 亻 nhân
  • 爯
  • xưng [xưng]

    U+5041, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng1;
    Việt bính: cing1;

    偁 xưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 偁

    Cũng như chữ xưng 稱.

    Nghĩa của 偁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chēng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: XƯNG
    书
    gọi; gọi là。同"称1"。

    Chữ gần giống với 偁:

    㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Dị thể chữ 偁

    穪, 稱,

    Chữ gần giống 偁

    儔, 倯, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偁 Tự hình chữ 偁 Tự hình chữ 偁 Tự hình chữ 偁

    偁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偁 Tìm thêm nội dung cho: 偁