Cao su chống va đập cửa

Chữ 莸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莸, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莸:

莸 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莸

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 草 犹 hoặc 艸 犹 hoặc 艹 犹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莸 cấu thành từ 2 chữ: 草, 犹
  • tháu, thảo, xáo
  • do, dứu
  • 2. 莸 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 犹
  • tháu, thảo
  • do, dứu
  • 3. 莸 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 犹
  • thảo
  • do, dứu
  • du [du]

    U+83B8, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蕕;
    Pinyin: you2;
    Việt bính: jau4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 莸

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 莸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕕)
    [yóu]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: DO
    1. cây hoa do mùa đông。落叶小灌木,叶子卵形或披针形,聚伞花序,花蓝色,蒴果成熟后裂成四个小坚果。供观赏。
    2. cỏ hôi (loài cỏ có mùi hôi nói trong sách cổ, ví với kẻ xấu.)。古书上指一种有臭味的草,比喻坏人。
    薰莸不同器(比喻好人和坏人搞不到一块儿。)
    cỏ thơm và cỏ hôi không đựng chung một giỏ (ví với người tốt và kẻ xấu không thể xếp chung với nhau.)

    Chữ gần giống với 莸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 莸

    ,

    Chữ gần giống 莸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莸 Tự hình chữ 莸 Tự hình chữ 莸 Tự hình chữ 莸

    莸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莸 Tìm thêm nội dung cho: 莸