Từ: 粳稻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粳稻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粳稻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngdào] lúa tẻ; lúa canh。稻的一种,茎秆较矮,叶子较窄,深绿色,米粒短而粗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粳

canh:cơm canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻

đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
粳稻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粳稻 Tìm thêm nội dung cho: 粳稻