Từ: 廓张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廓张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 廓张 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòzhāng] mở rộng; bành trướng; lan rộng; khuếch trương; trãi ra; nở; phồng; dãn; to lên。扩散;扩大。
吵闹声不断廓张开去。
tiếng cãi nhau ngày càng to lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廓

khoách:khoách (xem Khuếch)
khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
nguệch:nguệch ngoạc
quách:thành quách
quệch:vẽ quệch quạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
廓张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廓张 Tìm thêm nội dung cho: 廓张