Từ: 开诚相见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开诚相见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开诚相见 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāichéngxiāngjiàn] cởi mở; chân thật; thành thật; tốt bụng (đối đãi)。跟人接触时,诚恳地对待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành:thành khẩn, lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
开诚相见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开诚相见 Tìm thêm nội dung cho: 开诚相见