Chữ 诚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诚, chiết tự chữ THÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诚:

诚 thành

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诚

诚

Chiết tự chữ 诚

Chiết tự chữ thành bao gồm chữ 言 成 hoặc 讠 成 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诚 cấu thành từ 2 chữ: 言, 成
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 成 thành, thình
  • 2. 诚 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 成
  • 讠 ngôn
  • 成 thành, thình
  • Bên trái có bộ Ngôn (言) (nghĩa là lời nói)

    Bên phải có chữ Thành成 (Chéng) (thành lập, sáng lập)
    Chữ thành lập + bộ ngôn => lời nói thành thật. Ví dụ: Thành tâm -诚心 (Chéngxīn)

    thành [thành]

    U+8BDA, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誠;
    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: sing4;

    诚 thành

    Nghĩa Trung Việt của từ 诚

    Giản thể của chữ 誠.
    thành, như "thành khẩn, lòng thành" (gdhn)

    Nghĩa của 诚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誠)
    [chéng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: THÀNH
    1. thật; thành thật; chân thực; trung thực。真实的(心意)。
    诚 心诚 意。
    thật lòng thật dạ.
    开诚 布公。
    đối xử thành thật vô tư.
    书
    2. đúng; đích xác; quả thật; bản chất; đúng ra。实在;的确。
    诚 然。
    quả thật.
    Từ ghép:
    诚笃 ; 诚服 ; 诚惶诚恐 ; 诚恳 ; 诚朴 ; 诚然 ; 诚实 ; 诚心 ; 诚意 ; 诚挚

    Chữ gần giống với 诚:

    诓, 诔, 试, 诖, 诗, 诘, 诙, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 详, 诧, 诨, 诩, 𫍢,

    Dị thể chữ 诚

    誠,

    Chữ gần giống 诚

    谞, 诪, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诚 Tự hình chữ 诚 Tự hình chữ 诚 Tự hình chữ 诚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

    thành诚:thành khẩn, lòng thành
    诚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诚 Tìm thêm nội dung cho: 诚