Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 减缩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减缩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减缩 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnsuō] rút bớt; giảm; giảm bớt; co giảm。缩减。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
减缩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减缩 Tìm thêm nội dung cho: 减缩