Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑷, chiết tự chữ NHIẾP, NHÍP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑷:
鑷
Biến thể giản thể: 镊;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
鑷 nhiếp
§ Còn gọi là nhiếp tử 鑷子.
(Danh) Cặp tóc, thủ sức.
(Động) Nhổ, bứt.
◇Vi Trang 韋莊: Bạch phát thái vô tình, Triêu triêu nhiếp hựu sanh 白髮太無情, 朝朝鑷又生 (Nhiếp bạch 鑷白) Tóc trắng thật vô tình, Sáng sáng nhổ rồi lại mọc.
nhíp, như "dao nhíp" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
鑷 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 鑷
(Danh) Cái kẹp, cái nhíp.§ Còn gọi là nhiếp tử 鑷子.
(Danh) Cặp tóc, thủ sức.
(Động) Nhổ, bứt.
◇Vi Trang 韋莊: Bạch phát thái vô tình, Triêu triêu nhiếp hựu sanh 白髮太無情, 朝朝鑷又生 (Nhiếp bạch 鑷白) Tóc trắng thật vô tình, Sáng sáng nhổ rồi lại mọc.
nhíp, như "dao nhíp" (gdhn)
Dị thể chữ 鑷
镊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑷
| nhíp | 鑷: | dao nhíp |

Tìm hình ảnh cho: 鑷 Tìm thêm nội dung cho: 鑷
