Chữ 鑷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑷, chiết tự chữ NHIẾP, NHÍP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑷:

鑷 nhiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鑷

鑷

Chiết tự chữ 鑷

Chiết tự chữ nhiếp, nhíp bao gồm chữ 金 聶 hoặc 釒 聶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑷 cấu thành từ 2 chữ: 金, 聶
  • 金 ghim, găm, kim
  • 聶 chiệp, nhiếp, niếp
  • 2. 鑷 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 聶
  • 釒 kim, thực
  • 聶 chiệp, nhiếp, niếp
  • nhiếp [nhiếp]

    U+9477, tổng 26 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 镊;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: nip6;

    鑷 nhiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑷

    (Danh) Cái kẹp, cái nhíp.
    § Còn gọi là nhiếp tử 鑷
    子.

    (Danh)
    Cặp tóc, thủ sức.

    (Động)
    Nhổ, bứt.
    ◇Vi Trang 韋莊: Bạch phát thái vô tình, Triêu triêu nhiếp hựu sanh 白髮太無情, 朝朝鑷又生 (Nhiếp bạch 鑷白) Tóc trắng thật vô tình, Sáng sáng nhổ rồi lại mọc.
    nhíp, như "dao nhíp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑷:

    鑴, 鑷, 鑹,

    Dị thể chữ 鑷

    镊,

    Chữ gần giống 鑷

    鉎, 鋙, 鋣, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑷 Tự hình chữ 鑷 Tự hình chữ 鑷 Tự hình chữ 鑷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑷

    nhíp鑷:dao nhíp
    鑷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑷 Tìm thêm nội dung cho: 鑷