Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 韘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韘, chiết tự chữ NHIẾP, THIẾP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 韘:

韘 thiếp, nhiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韘

Chiết tự chữ nhiếp, thiếp bao gồm chữ 韋 枼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韘 cấu thành từ 2 chữ: 韋, 枼
  • vi
  • diệp
  • thiếp, nhiếp [thiếp, nhiếp]

    U+97D8, tổng 18 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: she4;
    Việt bính: sip3;

    thiếp, nhiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 韘

    (Danh) Dụng cụ ngày xưa làm bằng xương voi, để bọc ngón tay cái bên phải khi bắn tên.
    § Cũng đọc là nhiếp.

    Chữ gần giống với 韘:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 韘

    𱂊,

    Chữ gần giống 韘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘

    韘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韘 Tìm thêm nội dung cho: 韘