Chữ 镏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镏, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镏

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 金 留 hoặc 钅 留 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镏 cấu thành từ 2 chữ: 金, 留
  • ghim, găm, kim
  • lưu
  • 2. 镏 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 留
  • kim
  • lưu
  • []

    U+954F, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎦;
    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4 lau5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镏


    lưu, như "họ lưu, lưu manh" (gdhn)

    Nghĩa của 镏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎦)
    [liú]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: LƯU
    mạ vàng。镏金:把溶解在水银里的金子用刷子涂在器物表面,用来装饰器物。
    [liù]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: LƯU
    nhẫn; cà rá。镏子:戒指。
    金镏。
    ngón tay đeo nhẫn vàng.

    Chữ gần giống với 镏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镏

    ,

    Chữ gần giống 镏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镏 Tự hình chữ 镏 Tự hình chữ 镏 Tự hình chữ 镏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镏

    lưu:họ lưu, lưu manh
    镏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镏 Tìm thêm nội dung cho: 镏