Từ: 拨动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨动 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōdòng] 1. khơi; chọc; gạt; gợi; kích động; kích thích; khêu gợi; thúc。手脚或棍棒等横着用力,使东西移动。
2. quậy; khuấy; quấy; trộn; cời。翻动某物微粒或部分的相对位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
拨动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨动 Tìm thêm nội dung cho: 拨动