Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拨动 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōdòng] 1. khơi; chọc; gạt; gợi; kích động; kích thích; khêu gợi; thúc。手脚或棍棒等横着用力,使东西移动。
2. quậy; khuấy; quấy; trộn; cời。翻动某物微粒或部分的相对位置。
2. quậy; khuấy; quấy; trộn; cời。翻动某物微粒或部分的相对位置。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bặt | 拨: | im bặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 拨动 Tìm thêm nội dung cho: 拨动
