Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 稳扎稳打 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稳扎稳打:
Nghĩa của 稳扎稳打 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěnzhāwéndǎ] Hán Việt: ỔN TRÁT ỔN ĐẢ
1. đóng vững đánh chắc (trong đánh trận)。稳当而有把握地打仗(扎:扎营)。
2. làm đâu chắc đấy; làm gì chắc nấy。比喻稳当而有把握地做事。
1. đóng vững đánh chắc (trong đánh trận)。稳当而有把握地打仗(扎:扎营)。
2. làm đâu chắc đấy; làm gì chắc nấy。比喻稳当而有把握地做事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳
| ỉn | 稳: | in ỉn, ủn ỉn |
| ổn | 稳: | yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎
| trát | 扎: | trát tường |
| trít | 扎: | trít lại |
| trướt | 扎: | trướt qua |
| trạt | 扎: | dính trạt vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳
| ỉn | 稳: | in ỉn, ủn ỉn |
| ổn | 稳: | yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |

Tìm hình ảnh cho: 稳扎稳打 Tìm thêm nội dung cho: 稳扎稳打
