Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 影像 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐngxiàng] 1. vẽ tranh; chân dung。肖像;画像。
2. hình tượng; hình bóng; hình ảnh。形象。
他的影像时刻在我眼前浮现。
những hình ảnh về anh ấy luôn hiện ra trước mắt tôi.
3. hình phóng; hình chiếu。物体通过光学装置、电子装置等呈现出来的形状。
2. hình tượng; hình bóng; hình ảnh。形象。
他的影像时刻在我眼前浮现。
những hình ảnh về anh ấy luôn hiện ra trước mắt tôi.
3. hình phóng; hình chiếu。物体通过光学装置、电子装置等呈现出来的形状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 像
| tượng | 像: | bức tượng |

Tìm hình ảnh cho: 影像 Tìm thêm nội dung cho: 影像
