Từ: 影像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 影像 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngxiàng] 1. vẽ tranh; chân dung。肖像;画像。
2. hình tượng; hình bóng; hình ảnh。形象。
他的影像时刻在我眼前浮现。
những hình ảnh về anh ấy luôn hiện ra trước mắt tôi.
3. hình phóng; hình chiếu。物体通过光学装置、电子装置等呈现出来的形状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
影像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影像 Tìm thêm nội dung cho: 影像