Chữ 远 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 远, chiết tự chữ VIỂN, VIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远:

远 viễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 远

Chiết tự chữ viển, viễn bao gồm chữ 辵 袁 hoặc 辶 元 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 远 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 袁
  • sước, xích, xước
  • viên
  • 2. 远 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 元
  • sước, xích, xước
  • nguyên
  • viễn [viễn]

    U+8FDC, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 遠;
    Pinyin: yuan3, yuan4;
    Việt bính: jyun5;

    viễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 远

    Giản thể của chữ .

    viễn, như "vĩnh viễn, viễn đông (xa)" (vhn)
    viển, như "viển vông" (btcn)

    Nghĩa của 远 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuǎn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: VIỄN
    1. xa; viễn。空间或时间的距离长(跟"近"相对)。
    远 处
    nơi xa; chốn xa
    路远
    đường xa
    广州离北京很远 。
    Quảng Châu cách Bắc Kinh rất xa.
    远 古
    viễn cổ
    远 景
    viễn cảnh
    眼光要看得远
    cần phải nhìn xa
    2. sơ sơ; không thân; xa (quan hệ huyết thống)。(血统关系)疏远。
    远 亲
    bà con xa
    远 房
    bà con xa; chi họ xa
    3. xa; khác nhau xa。(差别)程度大。
    差得远
    khác nhau xa
    远 远 超过
    vượt xa hẳn.
    4. không gần; không tiếp cận。不接近。
    敬而远 之。
    kính nhi viễn chi (tôn trọng ngưỡng mộ, nhưng không thân mật.)
    5. họ Viễn。姓。
    Từ ghép:
    远程 ; 远大 ; 远道 ; 远地点 ; 远东 ; 远方 ; 远房 ; 远古 ; 远海 ; 远航 ; 远见 ; 远交近攻 ; 远郊 ; 远近 ; 远景 ; 远客 ; 远虑 ; 远略 ; 远门 ; 远谋 ; 远亲 ; 远日点 ; 远视 ; 远水解不了近渴 ; 远水救不了近火 ; 远扬 ; 远洋 ; 远因 ; 远征 ; 远志 ; 远走高飞 ; 远足 ; 远祖

    Chữ gần giống với 远:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Dị thể chữ 远

    , ,

    Chữ gần giống 远

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 远 Tự hình chữ 远 Tự hình chữ 远 Tự hình chữ 远

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

    viển:viển vông
    viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
    远 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 远 Tìm thêm nội dung cho: 远