Từ: 叶块繁殖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶块繁殖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叶 • 块 • 繁 • 殖

Nghĩa của 叶块繁殖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèkuàifánzhí] thực vật trồng bằng lá。用人工繁殖某些植物的一种方法。把叶子切成块,铺在潮湿的砂土上,经过一定时间,从叶脉切断处长出根和芽,形成新的植株。如秋海棠就可以用这种方法繁殖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp叶:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 块

khối块:khối đá; một khối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền繁:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn繁:phồn hoa
tấn繁: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖

thực殖:thực (cây giống)
叶块繁殖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶块繁殖 Tìm thêm nội dung cho: 叶块繁殖