Từ: anh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 26 kết quả cho từ anh:
U+6CF1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yang1, yang3;
Việt bính: joeng1;
泱 ương, anh
Nghĩa Trung Việt của từ 泱
(Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.(Tính) Sâu thẳm, mông mênh.
◎Như: ương ương 泱泱: (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn.
§ Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.Một âm là anh.
§ Thông anh 英.
ương, như "ương (lớn, bao la)" (gdhn)
Nghĩa của 泱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ƯƠNG
mênh mông (mặt nước)。水面广阔。
Từ ghép:
泱泱
Chữ gần giống với 泱:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: ying1, yang1;
Việt bính: jing1
1. [英拔] anh bạt 2. [英鎊] anh bảng 3. [英格蘭] anh cách lan 4. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 5. [英名] anh danh 6. [英銳] anh duệ, anh nhuệ 7. [英魂] anh hồn 8. [英豪] anh hào 9. [英雄] anh hùng 10. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 11. [英華] anh hoa 12. [英氣] anh khí 13. [英傑] anh kiệt 14. [英里] anh lí 15. [英略] anh lược 16. [英靈] anh linh 17. [英國] anh quốc 18. [英才] anh tài 19. [英秀] anh tú 20. [英哲] anh triết 21. [英俊] anh tuấn 22. [英物] anh vật 23. [英武] anh vũ 24. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 25. [二惡英] nhị ác anh;
英 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 英
(Danh) Hoa.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân 芳草鮮美, 落英繽紛 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
(Danh) Tinh hoa của sự vật.
◎Như: tinh anh 精英 tinh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp nhất của sự vật, hàm anh trớ hoa 含英咀華 nghiền ngẫm văn hoa, thưởng thức văn từ hay đẹp.
(Danh) Người tài năng xuất chúng.
◎Như: anh hùng 英雄, anh hào 英豪, anh kiệt 英傑.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quân tuy anh dũng, nhiên tặc thế thậm thịnh, bất khả khinh xuất 君雖英勇, 然賊勢甚盛, 不可輕出 (Đệ thập nhất hồi) Ông tuy tài giỏi dũng mãnh, nhưng thế giặc to lắm, không nên coi thường.
(Danh) Nước Anh, gọi tắt của Anh Cát Lợi 英吉利 (England).
(Danh) Núi hai lớp chồng lên nhau.
(Danh) Lông trang sức trên cái giáo.
(Tính) Tốt đẹp.
◇Tả Tư 左思: Du du bách thế hậu, Anh danh thiện bát khu 悠悠百世後, 英名擅八區 (Vịnh sử 詠史) Dằng dặc trăm đời sau, Tiếng tốt chiếm thiên hạ.
(Tính) Tài ba hơn người, kiệt xuất, xuất chúng.
anh, như "anh hùng" (vhn)
yêng, như "yêng hùng" (gdhn)
Nghĩa của 英 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: ANH
1. hoa; bông。花。
落英缤纷。
hoa rụng lả tả
2. tài hoa; anh hùng (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)。才能或智慧过人的人。
英豪
anh hào
群英大会
đại hội quần anh; đại hội anh hùng.
3. họ Anh。姓。
4. nước Anh。指英国。
英尺
thước Anh
英镑
Bảng Anh
Từ ghép:
英镑 ; 英才 ; 英尺 ; 英寸 ; 英吨 ; 英国 ; 英豪 ; 英魂 ; 英杰 ; 英俊 ; 英里 ; 英两 ; 英烈 ; 英灵 ; 英名 ; 英明 ; 英模 ; 英亩 ; 英年 ; 英气 ; 英石 ; 英特耐雄纳尔 ; 英武 ; 英雄 ; 英雄无用武之地 ; 英寻 ; 英勇 ; 英语 ; 英制 ; 英姿
Chữ gần giống với 英:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
婴 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 婴
Giản thể của chữ 嬰.anh, như "anh hài (đứa bé mới sinh)" (gdhn)
Nghĩa của 婴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: ANH
1. hài nhi; trẻ sơ sinh。婴儿。
妇婴
bà mẹ và trẻ em; phụ nữ và trẻ em.
溺婴
dìm chết trẻ sơ sinh
2. mắc; bị; quấn quanh。触;缠绕。
婴疾(得病)。
bị bệnh
Từ ghép:
婴儿 ; 婴孩
Chữ gần giống với 婴:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Dị thể chữ 婴
嬰,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
瑛 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 瑛
(Danh) Ánh ngọc.◇Dữu Xiển 庾闡: Kim sa trục ba nhi thổ anh 金沙逐波而吐瑛 (Thiệp giang phú 涉江賦) Cát vàng đuổi sóng nhả ánh ngọc.
(Danh) Ngọc đẹp, đá đẹp.
Nghĩa của 瑛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ANH
1. ngọc đẹp。美玉。
2. ánh ngọc。玉的光彩。
Chữ gần giống với 瑛:
瑛,Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1 jing1;
嘤 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 嘤
Giản thể của chữ 嚶.Nghĩa của 嘤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: ANH
ríu rít (từ tượng thanh, tiếng chim kêu.)。象声词,形容鸟叫声。
Chữ gần giống với 嘤:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘤
嚶,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
撄 anh, oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 撄
Giản thể của chữ 攖.Nghĩa của 撄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: ANH
1. tiếp xúc; xúc phạm; chạm trán。接触;触犯。
撄其锋。
chạm toán quân đi đầu.
撄怒
chọc giận; chọc tức
2. rối loạn; quấn quanh。纠缠;扰乱。
Chữ gần giống với 撄:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 撄
攖,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
缨 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 缨
Giản thể của chữ 纓.anh, như "hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 缨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: ANH
1. tua; dải。古代帽子上系在颔下的带子。也泛指带子。
2. dây tua。(缨儿)缨子1.。
红缨枪。
súng có dây tua đỏ
3. chùm tua; mớ; bó (những thứ giống tua)。(缨儿)缨子2.。
芥菜缨儿。
bó rau; mớ rau
Từ ghép:
缨帽 ; 缨子
Dị thể chữ 缨
纓,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: aang1;
罂 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 罂
Giản thể của chữ 罌.anh, như "quả anh túc" (gdhn)
Nghĩa của 罂 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 罂
罌,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
樱 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 樱
Giản thể của chữ 櫻.anh, như "hoa anh đào" (gdhn)
Nghĩa của 樱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: ANH
1. cây anh đào。指樱桃。
2. hoa anh đào。指樱花。
Từ ghép:
樱花 ; 樱桃
Chữ gần giống với 樱:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樱
櫻,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
璎 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 璎
Giản thể của chữ 瓔.Nghĩa của 璎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: ANH
anh (đá giống ngọc)。似玉的石头。
Từ ghép:
璎珞
Dị thể chữ 璎
瓔,
Tự hình:

Pinyin: ying3;
Việt bính: jing2;
瘿 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 瘿
Giản thể của chữ 癭.ảnh, như "ảnh (bệnh bướu cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 瘿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: ANH
1. bướu cổ。中医指生长在脖子上的一种囊状的瘤子,主要指甲状腺肿大等病症。
2. bướu sâu đục; u sâu đục。见〖虫瘿〗。
Dị thể chữ 瘿
癭,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
霙 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 霙
Mưa lẫn cả tuyết.Bông tuyết 雪花 cũng gọi là anh.Nghĩa của 霙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: ANH
bông tuyết; hoa tuyết。古书上指雪花。
Chữ gần giống với 霙:
霙,Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
鹦 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 鹦
Giản thể của chữ 鸚.anh, như "con vẹt" (gdhn)
Nghĩa của 鹦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: ANH
vẹt; két; chim anh vũ。鹦哥。
Từ ghép:
鹦哥 ; 鹦哥绿 ; 鹦鹉 ; 鹦鹉螺 ; 鹦鹉热 ; 鹦鹉学舌
Dị thể chữ 鹦
鸚,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1
1. [嬰孩] anh hài 2. [嬰兒] anh nhi;
嬰 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 嬰
(Danh) Trẻ sơ sinh.◎Như: nam anh 男嬰 bé trai, nữ anh 女嬰 bé gái.
(Động) Vòng quanh, vấn vít.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quân thân nhất niệm cửu anh hoài 君親一念久嬰懷 (Đề Đông Sơn tự 題東山寺) Một niềm trung hiếu vấn vít mãi trong lòng.
(Động) Trói buộc, ràng buộc.
◇Lục Cơ 陸機: Thế võng anh ngã thân 世網嬰我身 (Phó lạc trung đạo tác 赴洛中道作) Lưới đời ràng buộc thân ta.
(Động) Mang, đeo.
◇Tuân Tử 荀子: Tích chi, thị do sử xử nữ anh bảo châu, bội bảo ngọc, phụ đái hoàng kim, nhi ngộ trung san chi đạo dã 辟之, 是猶使處女嬰寶珠, 佩寶玉, 負戴黃金, 而遇中山之盜也 (Phú quốc 富國) Đi lánh, mà còn cho trinh nữ mang hạt trai quý, đeo ngọc quý, mang theo vàng bạc, mà gặp phải kẻ cướp trong núi.
(Động) Xúc phạm, đụng chạm đến.
◇Tuân Tử 荀子: Giáo hối chi, điều nhất chi, tắc binh kính thành cố, địch quốc bất cảm anh dã 教誨之, 調一之, 則兵勁城固, 敵國不敢嬰也 (Cường quốc 彊國) Dạy bảo, điều hợp, thì quân mạnh thành vững, nước địch không dám xúc phạm vậy.
anh, như "anh hài (đứa bé mới sinh)" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1 jing1;
嚶 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 嚶
(Trạng thanh) Anh anh 嚶嚶: (1) Tiếng chim kêu.◇Thi Kinh 詩經: Phạt mộc tranh tranh, Điểu minh anh anh 伐木丁丁, 鳥鳴嚶嚶 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Chặt cây chan chát, Chim kêu chiêm chiếp. (2) Lầm rầm (tiếng nói nhỏ).
◇Tây du kí 西遊記: Chỉ kiến nhất lão giả, tà ỷ trúc sàng chi thượng, khẩu lí anh anh đích niệm Phật 只見一老者, 斜倚竹床之上, 口裡嚶嚶的念佛 (Đệ nhị thập hồi) Chỉ thấy một ông già, nghiêng mình trên giường tre, miệng lầm rầm niệm Phật. (3) Sụt sùi (tiếng khóc nhỏ).
◇Vương Thao 王韜: Nữ hốt ư dạ bán anh anh xuyết khấp 女忽於夜半嚶嚶啜泣 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Người con gái nửa đêm bỗng khóc lóc sụt sùi.
(Danh) Anh anh 嚶嚶 tình bạn bè hòa mục, tương hợp.
◇Tạ Chiêm: Hoa ngạc tương quang sức, Anh anh duyệt đồng hưởng 華萼相光飾, 嚶嚶悅同響 (Ư An thành đáp Linh Vận 於安城答靈運) Hoa và đài làm sáng đẹp lẫn nhau, Tình bạn hòa mục vui vầy ảnh hưởng cùng nhau.
inh, như "inh ỏi" (vhn)
anh, như "bụng kêu anh ách" (btcn)
Dị thể chữ 嚶
嘤,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
攖 anh, oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 攖
(Động) Quấy rầy, nhiễu loạn.(Động) Đụng chạm, xúc phạm.
Dị thể chữ 攖
撄,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: aang1
1. [罌粟] anh túc;
罌 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 罌
(Danh) Bình phình giữa, miệng nhỏ bụng to.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thất ngung nhất anh trữ giai uấn 室隅一罌貯佳醞 (Phiên Phiên 翩翩) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.
anh, như "quả anh túc" (gdhn)
Chữ gần giống với 罌:
罌,Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1
1. [櫻桃] anh đào 2. [櫻花] anh hoa 3. [櫻唇] anh thần;
櫻 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 櫻
(Danh) Cây anh 櫻, lá hình trứng có răng cưa, nở hoa trắng, trái hình tròn, màu đỏ, ăn được, gỗ cây anh cứng tốt dùng để chế tạo khí cụ.(Danh) Anh đào 櫻桃 cây anh đào, thường mọc trên đất núi, biến chủng của cây anh 櫻, thân cao khoảng mười thước, mùa xuân mùa hè ra hoa trắng hoặc đỏ nhạt, trái cũng gọi là anh đào, màu đỏ, vị ngọt.
§ Ghi chú: Hoa anh đào đỏ đẹp, nên môi đỏ gọi là anh thần 櫻脣.
◇Khổng Thượng Nhâm 孔尚任: Hữu hồng điểm xứ thị anh thần 有紅點處是櫻唇 (Hồng thược dược 紅芍藥) (Hoa) có chấm hồng, đúng là môi đỏ.
anh, như "cây anh đào" (gdhn)
Dị thể chữ 櫻
樱,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
瓔 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 瓔
(Danh) Anh lạc 瓔珞 chuỗi ngọc đeo ở cổ để trang sức.§ Cũng viết là 纓絡.
Dị thể chữ 瓔
璎,
Tự hình:

Pinyin: ying3, ba2;
Việt bính: jing2;
癭 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 癭
(Danh) Bướu ở cổ.◇Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記: Bất tri anh chi vi xú 不知癭之為醜 (Cảnh Ninh tự 景寧寺) Không biết bướu ở cổ là xấu.
(Danh) Cục u trên cây.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường ca xao liễu anh 長歌敲柳癭 (Tặng Vương nhị thập tứ 贈王二十四) Ca dài gõ vào cục u trên cây liễu.
ảnh, như "ảnh (bệnh bướu cổ)" (gdhn)
Dị thể chữ 癭
瘿,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1
1. [簪纓] trâm anh;
纓 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 纓
(Danh) Lèo mũ, dải mũ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tế anh cách ngoa giả, giai điểu tập hộc lập 細纓革靴者, 皆鳥集鵠立 (Kim hòa thượng 金和尚) (Đầu đội mũ) dải nhỏ, đi ủng da, xúm xít đứng chầu.
§ Ghi chú: Nhà nào nối đời được chức tước gọi là trâm anh 簪纓.
(Danh) Tua, ngù (để trang sức).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sử Tiến đầu đái bạch Phạm Dương chiên đại mạo, thượng tát nhất toát hồng anh 史進頭戴白范陽氈大帽, 上撒一撮紅纓 (Đệ tam hồi) Sử Tiến đầu đội nón to bằng lông chiên Phạm Dương, trên chóp đính ngù đỏ.
(Danh) Dải lưng màu.
§ Ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì gả chồng, được thắt dây lưng bằng tơ màu gọi là hương anh 香纓.
(Danh) Dây buộc.
§ Ghi chú: Chung Quân 終軍 tâu vua Hán xin mang dây dài sang trói vua Nam Việt đem về trị tội, vì thế sau này gọi sự đi tòng quân là thỉnh anh 請纓.
(Danh) Dàm ở cổ ngựa.
(Danh) Rau cải.
◎Như: giới thái anh nhi 芥菜纓兒 rau cải xanh.
(Động) Buộc.
anh, như "hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 纓
缨,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1
1. [鸚鵡] anh vũ;
鸚 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 鸚
(Danh) Anh vũ 鸚鵡 chim anh vũ, con vẹt, con kéc.§ Cũng có tên là năng ngôn điểu 能言鳥 chim biết nói.
(Danh) Anh ca 鸚哥 một loài chim giống như con vẹt.
anh, như "con vẹt" (gdhn)
Dị thể chữ 鸚
鹦,
Tự hình:

Dịch anh sang tiếng Trung hiện đại:
阿 《用在排行、小名或姓的前面, 用亲昵的意味。》anh Đường阿唐。
阿哥 《对兄长的称呼。》
大哥 《尊称年纪跟自己相仿的男子。》
尔 《你。》
không phải là lỗi của anh.
非尔之过。
哥; 阿兄; 哥哥 《同父母(或只同父、只同母)而年纪比自己大的男子。》
anh cả
大哥。
anh hai
二哥。
姑老爷 《岳家对女婿的尊称。》
姑爷 《岳家称女婿。》
书
君 《对人的尊称。》
anh Trương.
张君。
các anh.
诸君。
郎 《对某种人的称呼。》
anh (chị) hàng xóm.
货郎。
乃; 倷; 迺; 你; 侬; 汝; 若; 子 《称对方(一个人)。》
cha anh.
乃父。
trường anh; trường các anh.
你校。
台端 《敬辞, 旧时称对方(多用于机关、团体等给个人的函件)。》
台驾 《敬辞, 旧时称对方。》
兄; 兄长 《对男性朋友的尊称。》
Anh
英国 《联合王国(即英国), 大不列颠西欧的一个国家, 包括英格兰、苏格兰、威尔士和爱尔兰。它始于英格兰王国, 由三个联盟法令建立; 1536年与威尔士, 1707年与苏格兰, 1800年与北爱尔兰。在19世纪权力高 潮时, 它统治的帝国跨越全球。伦敦是首都和最大的城市。人口60, 094, 648 (2003)。》
煐 《人名用字。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: anh
| anh | 嚶: | bụng kêu anh ách |
| anh | 婴: | anh hài (đứa bé mới sinh) |
| anh | 嬰: | anh hài (đứa bé mới sinh) |
| anh | 樱: | hoa anh đào |
| anh | 櫻: | cây anh đào |
| anh | 缨: | hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ) |
| anh | 纓: | hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ) |
| anh | 罂: | quả anh túc |
| anh | 罌: | quả anh túc |
| anh | 英: | anh hùng |
| anh | 莺: | chim vàng anh |
| anh | 鶧: | chim vàng anh |
| anh | : | chim anh vũ |
| anh | 鶯: | anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ) |
| anh | 鹦: | con vẹt |
| anh | 鸚: | con vẹt |
Gới ý 15 câu đối có chữ anh:
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng
Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc
Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu
Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng
Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài
Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài
Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng
Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: anh Tìm thêm nội dung cho: anh


