Cao su chống va đập cửa

Từ: anh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 26 kết quả cho từ anh:

泱 ương, anh英 anh婴 anh瑛 anh嘤 anh撄 anh, oanh甇 anh缨 anh罂 anh樱 anh璎 anh瘿 anh霙 anh鹦 anh嬰 anh甖 anh嚶 anh攖 anh, oanh罌 anh櫻 anh瓔 anh癭 anh纓 anh鸚 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này: anh

ương, anh [ương, anh]

U+6CF1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang1, yang3;
Việt bính: joeng1;

ương, anh

Nghĩa Trung Việt của từ 泱

(Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.

(Tính)
Sâu thẳm, mông mênh.
◎Như: ương ương
: (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn.
§ Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.Một âm là anh.
§ Thông anh .
ương, như "ương (lớn, bao la)" (gdhn)

Nghĩa của 泱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: ƯƠNG
mênh mông (mặt nước)。水面广阔。
Từ ghép:
泱泱

Chữ gần giống với 泱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泱 Tự hình chữ 泱 Tự hình chữ 泱 Tự hình chữ 泱

anh [anh]

U+82F1, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying1, yang1;
Việt bính: jing1
1. [英拔] anh bạt 2. [英鎊] anh bảng 3. [英格蘭] anh cách lan 4. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 5. [英名] anh danh 6. [英銳] anh duệ, anh nhuệ 7. [英魂] anh hồn 8. [英豪] anh hào 9. [英雄] anh hùng 10. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 11. [英華] anh hoa 12. [英氣] anh khí 13. [英傑] anh kiệt 14. [英里] anh lí 15. [英略] anh lược 16. [英靈] anh linh 17. [英國] anh quốc 18. [英才] anh tài 19. [英秀] anh tú 20. [英哲] anh triết 21. [英俊] anh tuấn 22. [英物] anh vật 23. [英武] anh vũ 24. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 25. [二惡英] nhị ác anh;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 英

(Danh) Hoa.
◇Đào Uyên Minh
: Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân , (Đào hoa nguyên kí ) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.

(Danh)
Tinh hoa của sự vật.
◎Như: tinh anh tinh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp nhất của sự vật, hàm anh trớ hoa nghiền ngẫm văn hoa, thưởng thức văn từ hay đẹp.

(Danh)
Người tài năng xuất chúng.
◎Như: anh hùng , anh hào , anh kiệt .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quân tuy anh dũng, nhiên tặc thế thậm thịnh, bất khả khinh xuất , , (Đệ thập nhất hồi) Ông tuy tài giỏi dũng mãnh, nhưng thế giặc to lắm, không nên coi thường.

(Danh)
Nước Anh, gọi tắt của Anh Cát Lợi (England).

(Danh)
Núi hai lớp chồng lên nhau.

(Danh)
Lông trang sức trên cái giáo.

(Tính)
Tốt đẹp.
◇Tả Tư : Du du bách thế hậu, Anh danh thiện bát khu , (Vịnh sử ) Dằng dặc trăm đời sau, Tiếng tốt chiếm thiên hạ.

(Tính)
Tài ba hơn người, kiệt xuất, xuất chúng.

anh, như "anh hùng" (vhn)
yêng, như "yêng hùng" (gdhn)

Nghĩa của 英 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: ANH
1. hoa; bông。花。
落英缤纷。
hoa rụng lả tả
2. tài hoa; anh hùng (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)。才能或智慧过人的人。
英豪
anh hào
群英大会
đại hội quần anh; đại hội anh hùng.
3. họ Anh。姓。
4. nước Anh。指英国。
英尺
thước Anh
英镑
Bảng Anh
Từ ghép:
英镑 ; 英才 ; 英尺 ; 英寸 ; 英吨 ; 英国 ; 英豪 ; 英魂 ; 英杰 ; 英俊 ; 英里 ; 英两 ; 英烈 ; 英灵 ; 英名 ; 英明 ; 英模 ; 英亩 ; 英年 ; 英气 ; 英石 ; 英特耐雄纳尔 ; 英武 ; 英雄 ; 英雄无用武之地 ; 英寻 ; 英勇 ; 英语 ; 英制 ; 英姿

Chữ gần giống với 英:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 英

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 英 Tự hình chữ 英 Tự hình chữ 英 Tự hình chữ 英

anh [anh]

U+5A74, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嬰;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 婴

Giản thể của chữ .
anh, như "anh hài (đứa bé mới sinh)" (gdhn)

Nghĩa của 婴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嬰)
[yīng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: ANH
1. hài nhi; trẻ sơ sinh。婴儿。
妇婴
bà mẹ và trẻ em; phụ nữ và trẻ em.
溺婴
dìm chết trẻ sơ sinh
2. mắc; bị; quấn quanh。触;缠绕。
婴疾(得病)。
bị bệnh
Từ ghép:
婴儿 ; 婴孩

Chữ gần giống với 婴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Dị thể chữ 婴

,

Chữ gần giống 婴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婴 Tự hình chữ 婴 Tự hình chữ 婴 Tự hình chữ 婴

anh [anh]

U+745B, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 瑛

(Danh) Ánh ngọc.
◇Dữu Xiển
: Kim sa trục ba nhi thổ anh (Thiệp giang phú ) Cát vàng đuổi sóng nhả ánh ngọc.

(Danh)
Ngọc đẹp, đá đẹp.

Nghĩa của 瑛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: ANH
1. ngọc đẹp。美玉。
2. ánh ngọc。玉的光彩。

Chữ gần giống với 瑛:

,

Chữ gần giống 瑛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑛 Tự hình chữ 瑛 Tự hình chữ 瑛 Tự hình chữ 瑛

anh [anh]

U+5624, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚶;
Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1 jing1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 嘤

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 嘤 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: ANH
ríu rít (từ tượng thanh, tiếng chim kêu.)。象声词,形容鸟叫声。

Dị thể chữ 嘤

,

Chữ gần giống 嘤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘤 Tự hình chữ 嘤 Tự hình chữ 嘤 Tự hình chữ 嘤

anh, oanh [anh, oanh]

U+6484, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攖;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh, oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 撄

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 撄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攖)
[yīng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: ANH
1. tiếp xúc; xúc phạm; chạm trán。接触;触犯。
撄其锋。
chạm toán quân đi đầu.
撄怒
chọc giận; chọc tức
2. rối loạn; quấn quanh。纠缠;扰乱。

Chữ gần giống với 撄:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 撄

,

Chữ gần giống 撄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄

anh [anh]

U+7507, tổng 14 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying1;
Việt bính: aang1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 甇

Như chữ .

Chữ gần giống với 甇:

,

Chữ gần giống 甇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甇 Tự hình chữ 甇 Tự hình chữ 甇 Tự hình chữ 甇

anh [anh]

U+7F28, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 纓;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 缨

Giản thể của chữ .
anh, như "hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 缨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (纓)
[yīng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: ANH
1. tua; dải。古代帽子上系在颔下的带子。也泛指带子。
2. dây tua。(缨儿)缨子1.。
红缨枪。
súng có dây tua đỏ
3. chùm tua; mớ; bó (những thứ giống tua)。(缨儿)缨子2.。
芥菜缨儿。
bó rau; mớ rau
Từ ghép:
缨帽 ; 缨子

Chữ gần giống với 缨:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 缨

,

Chữ gần giống 缨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缨 Tự hình chữ 缨 Tự hình chữ 缨 Tự hình chữ 缨

anh [anh]

U+7F42, tổng 14 nét, bộ Phẫu 缶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 罌;
Pinyin: ying1;
Việt bính: aang1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 罂

Giản thể của chữ .
anh, như "quả anh túc" (gdhn)

Nghĩa của 罂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (甖、罌)
[yīng]
Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 14
Hán Việt: ANH
chĩnh; hũ; lọ。小口大肚的瓶子。
Từ ghép:
罂粟 ; 罂子桐

Chữ gần giống với 罂:

, , , , 𦈽,

Dị thể chữ 罂

,

Chữ gần giống 罂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罂 Tự hình chữ 罂 Tự hình chữ 罂 Tự hình chữ 罂

anh [anh]

U+6A31, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫻;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 樱

Giản thể của chữ .
anh, như "hoa anh đào" (gdhn)

Nghĩa của 樱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫻)
[yīng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: ANH
1. cây anh đào。指樱桃。
2. hoa anh đào。指樱花。
Từ ghép:
樱花 ; 樱桃

Chữ gần giống với 樱:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 樱

,

Chữ gần giống 樱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樱 Tự hình chữ 樱 Tự hình chữ 樱 Tự hình chữ 樱

anh [anh]

U+748E, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瓔;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 璎

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 璎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瓔)
[yīng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: ANH
anh (đá giống ngọc)。似玉的石头。
Từ ghép:
璎珞

Chữ gần giống với 璎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 璎

,

Chữ gần giống 璎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璎 Tự hình chữ 璎 Tự hình chữ 璎 Tự hình chữ 璎

anh [anh]

U+763F, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癭;
Pinyin: ying3;
Việt bính: jing2;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 瘿

Giản thể của chữ .
ảnh, như "ảnh (bệnh bướu cổ)" (gdhn)

Nghĩa của 瘿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癭)
[yǐng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: ANH
1. bướu cổ。中医指生长在脖子上的一种囊状的瘤子,主要指甲状腺肿大等病症。
2. bướu sâu đục; u sâu đục。见〖虫瘿〗。

Chữ gần giống với 瘿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

Dị thể chữ 瘿

,

Chữ gần giống 瘿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘿 Tự hình chữ 瘿 Tự hình chữ 瘿 Tự hình chữ 瘿

anh [anh]

U+9719, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 霙

Mưa lẫn cả tuyết.Bông tuyết cũng gọi là anh.

Nghĩa của 霙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīng]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 17
Hán Việt: ANH
bông tuyết; hoa tuyết。古书上指雪花。

Chữ gần giống với 霙:

,

Chữ gần giống 霙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霙 Tự hình chữ 霙 Tự hình chữ 霙 Tự hình chữ 霙

anh [anh]

U+9E66, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鸚;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 鹦

Giản thể của chữ .
anh, như "con vẹt" (gdhn)

Nghĩa của 鹦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鸚)
[yīng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: ANH
vẹt; két; chim anh vũ。鹦哥。
Từ ghép:
鹦哥 ; 鹦哥绿 ; 鹦鹉 ; 鹦鹉螺 ; 鹦鹉热 ; 鹦鹉学舌

Chữ gần giống với 鹦:

, , , ,

Dị thể chữ 鹦

,

Chữ gần giống 鹦

, , , , , , , , 鸿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹦 Tự hình chữ 鹦 Tự hình chữ 鹦 Tự hình chữ 鹦

anh [anh]

U+5B30, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1
1. [嬰孩] anh hài 2. [嬰兒] anh nhi;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 嬰

(Danh) Trẻ sơ sinh.
◎Như: nam anh
bé trai, nữ anh bé gái.

(Động)
Vòng quanh, vấn vít.
◇Nguyễn Trãi : Quân thân nhất niệm cửu anh hoài (Đề Đông Sơn tự ) Một niềm trung hiếu vấn vít mãi trong lòng.

(Động)
Trói buộc, ràng buộc.
◇Lục Cơ : Thế võng anh ngã thân (Phó lạc trung đạo tác ) Lưới đời ràng buộc thân ta.

(Động)
Mang, đeo.
◇Tuân Tử : Tích chi, thị do sử xử nữ anh bảo châu, bội bảo ngọc, phụ đái hoàng kim, nhi ngộ trung san chi đạo dã , 使, , , (Phú quốc ) Đi lánh, mà còn cho trinh nữ mang hạt trai quý, đeo ngọc quý, mang theo vàng bạc, mà gặp phải kẻ cướp trong núi.

(Động)
Xúc phạm, đụng chạm đến.
◇Tuân Tử : Giáo hối chi, điều nhất chi, tắc binh kính thành cố, địch quốc bất cảm anh dã , 調, , (Cường quốc ) Dạy bảo, điều hợp, thì quân mạnh thành vững, nước địch không dám xúc phạm vậy.
anh, như "anh hài (đứa bé mới sinh)" (vhn)

Chữ gần giống với 嬰:

, , , , , , , , , , 𡣕, 𡣧, 𡣨,

Dị thể chữ 嬰

, ,

Chữ gần giống 嬰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬰 Tự hình chữ 嬰 Tự hình chữ 嬰 Tự hình chữ 嬰

anh [anh]

U+7516, tổng 18 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying1;
Việt bính: aang1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 甖

Tục dùng như chữ anh .

Chữ gần giống với 甖:

,

Dị thể chữ 甖

, , 𰢤,

Chữ gần giống 甖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甖 Tự hình chữ 甖 Tự hình chữ 甖 Tự hình chữ 甖

anh [anh]

U+56B6, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1 jing1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 嚶

(Trạng thanh) Anh anh : (1) Tiếng chim kêu.
◇Thi Kinh : Phạt mộc tranh tranh, Điểu minh anh anh , (Tiểu nhã , Phạt mộc ) Chặt cây chan chát, Chim kêu chiêm chiếp. (2) Lầm rầm (tiếng nói nhỏ).
◇Tây du kí 西: Chỉ kiến nhất lão giả, tà ỷ trúc sàng chi thượng, khẩu lí anh anh đích niệm Phật , , (Đệ nhị thập hồi) Chỉ thấy một ông già, nghiêng mình trên giường tre, miệng lầm rầm niệm Phật. (3) Sụt sùi (tiếng khóc nhỏ).
◇Vương Thao : Nữ hốt ư dạ bán anh anh xuyết khấp (Yểu nương tái thế ) Người con gái nửa đêm bỗng khóc lóc sụt sùi.

(Danh)
Anh anh tình bạn bè hòa mục, tương hợp.
◇Tạ Chiêm: Hoa ngạc tương quang sức, Anh anh duyệt đồng hưởng , (Ư An thành đáp Linh Vận ) Hoa và đài làm sáng đẹp lẫn nhau, Tình bạn hòa mục vui vầy ảnh hưởng cùng nhau.

inh, như "inh ỏi" (vhn)
anh, như "bụng kêu anh ách" (btcn)

Chữ gần giống với 嚶:

, , , , , , , , , 𡄟, 𡄡, 𡄥, 𡄦, 𡄧, 𡄨, 𡄩, 𡄪, 𡄫, 𡄬, 𡄭, 𡄮, 𡄯, 𡄰,

Dị thể chữ 嚶

,

Chữ gần giống 嚶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚶 Tự hình chữ 嚶 Tự hình chữ 嚶 Tự hình chữ 嚶

anh, oanh [anh, oanh]

U+6516, tổng 20 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh, oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 攖

(Động) Quấy rầy, nhiễu loạn.

(Động)
Đụng chạm, xúc phạm.

Chữ gần giống với 攖:

, , , , , , , 𢹑, 𢹣, 𢹤, 𢹥, 𢹦, 𢹧, 𢹨, 𢹩, 𢹪, 𢹫,

Dị thể chữ 攖

,

Chữ gần giống 攖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖

anh [anh]

U+7F4C, tổng 20 nét, bộ Phẫu 缶
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1;
Việt bính: aang1
1. [罌粟] anh túc;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 罌

(Danh) Bình phình giữa, miệng nhỏ bụng to.
◇Liêu trai chí dị
: Thất ngung nhất anh trữ giai uấn (Phiên Phiên ) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.
anh, như "quả anh túc" (gdhn)

Chữ gần giống với 罌:

,

Dị thể chữ 罌

, , ,

Chữ gần giống 罌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罌 Tự hình chữ 罌 Tự hình chữ 罌 Tự hình chữ 罌

anh [anh]

U+6AFB, tổng 21 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1
1. [櫻桃] anh đào 2. [櫻花] anh hoa 3. [櫻唇] anh thần;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 櫻

(Danh) Cây anh , lá hình trứng có răng cưa, nở hoa trắng, trái hình tròn, màu đỏ, ăn được, gỗ cây anh cứng tốt dùng để chế tạo khí cụ.

(Danh)
Anh đào cây anh đào, thường mọc trên đất núi, biến chủng của cây anh , thân cao khoảng mười thước, mùa xuân mùa hè ra hoa trắng hoặc đỏ nhạt, trái cũng gọi là anh đào, màu đỏ, vị ngọt.
§ Ghi chú: Hoa anh đào đỏ đẹp, nên môi đỏ gọi là anh thần .
◇Khổng Thượng Nhâm : Hữu hồng điểm xứ thị anh thần (Hồng thược dược ) (Hoa) có chấm hồng, đúng là môi đỏ.
anh, như "cây anh đào" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫻:

, , , , , , , , , 𣟱, 𣠑, 𣠒, 𣠓, 𣠕, 𣠖, 𣠗, 𣠘,

Dị thể chữ 櫻

,

Chữ gần giống 櫻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫻 Tự hình chữ 櫻 Tự hình chữ 櫻 Tự hình chữ 櫻

anh [anh]

U+74D4, tổng 21 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 瓔

(Danh) Anh lạc chuỗi ngọc đeo ở cổ để trang sức.
§ Cũng viết là .

Chữ gần giống với 瓔:

, ,

Dị thể chữ 瓔

,

Chữ gần giống 瓔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓔 Tự hình chữ 瓔 Tự hình chữ 瓔 Tự hình chữ 瓔

anh [anh]

U+766D, tổng 22 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying3, ba2;
Việt bính: jing2;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 癭

(Danh) Bướu ở cổ.
◇Lạc Dương già lam kí
: Bất tri anh chi vi xú (Cảnh Ninh tự ) Không biết bướu ở cổ là xấu.

(Danh)
Cục u trên cây.
◇Đỗ Phủ : Trường ca xao liễu anh (Tặng Vương nhị thập tứ ) Ca dài gõ vào cục u trên cây liễu.
ảnh, như "ảnh (bệnh bướu cổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 癭:

, , ,

Dị thể chữ 癭

,

Chữ gần giống 癭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癭 Tự hình chữ 癭 Tự hình chữ 癭 Tự hình chữ 癭

anh [anh]

U+7E93, tổng 23 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1
1. [簪纓] trâm anh;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 纓

(Danh) Lèo mũ, dải mũ.
◇Liêu trai chí dị
: Tế anh cách ngoa giả, giai điểu tập hộc lập , (Kim hòa thượng ) (Đầu đội mũ) dải nhỏ, đi ủng da, xúm xít đứng chầu.
§ Ghi chú: Nhà nào nối đời được chức tước gọi là trâm anh .

(Danh)
Tua, ngù (để trang sức).
◇Thủy hử truyện : Sử Tiến đầu đái bạch Phạm Dương chiên đại mạo, thượng tát nhất toát hồng anh , (Đệ tam hồi) Sử Tiến đầu đội nón to bằng lông chiên Phạm Dương, trên chóp đính ngù đỏ.

(Danh)
Dải lưng màu.
§ Ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì gả chồng, được thắt dây lưng bằng tơ màu gọi là hương anh .

(Danh)
Dây buộc.
§ Ghi chú: Chung Quân tâu vua Hán xin mang dây dài sang trói vua Nam Việt đem về trị tội, vì thế sau này gọi sự đi tòng quân là thỉnh anh .

(Danh)
Dàm ở cổ ngựa.

(Danh)
Rau cải.
◎Như: giới thái anh nhi rau cải xanh.

(Động)
Buộc.
anh, như "hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 纓:

, , , , , 𦇮,

Dị thể chữ 纓

,

Chữ gần giống 纓

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纓 Tự hình chữ 纓 Tự hình chữ 纓 Tự hình chữ 纓

anh [anh]

U+9E1A, tổng 28 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1
1. [鸚鵡] anh vũ;

anh

Nghĩa Trung Việt của từ 鸚

(Danh) Anh vũ chim anh vũ, con vẹt, con kéc.
§ Cũng có tên là năng ngôn điểu chim biết nói.

(Danh)
Anh ca một loài chim giống như con vẹt.
anh, như "con vẹt" (gdhn)

Chữ gần giống với 鸚:

, ,

Dị thể chữ 鸚

,

Chữ gần giống 鸚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸚 Tự hình chữ 鸚 Tự hình chữ 鸚 Tự hình chữ 鸚

Dịch anh sang tiếng Trung hiện đại:

《用在排行、小名或姓的前面, 用亲昵的意味。》anh Đường
阿唐。
阿哥 《对兄长的称呼。》
大哥 《尊称年纪跟自己相仿的男子。》
《你。》
không phải là lỗi của anh.
非尔之过。
哥; 阿兄; 哥哥 《同父母(或只同父、只同母)而年纪比自己大的男子。》
anh cả
大哥。
anh hai
二哥。
姑老爷 《岳家对女婿的尊称。》
姑爷 《岳家称女婿。》

《对人的尊称。》
anh Trương.
张君。
các anh.
诸君。
《对某种人的称呼。》
anh (chị) hàng xóm.
货郎。
乃; 倷; 迺; 你; 侬; 汝; 若; 子 《称对方(一个人)。》
cha anh.
乃父。
trường anh; trường các anh.
你校。
台端 《敬辞, 旧时称对方(多用于机关、团体等给个人的函件)。》
台驾 《敬辞, 旧时称对方。》
兄; 兄长 《对男性朋友的尊称。》
Anh
英国 《联合王国(即英国), 大不列颠西欧的一个国家, 包括英格兰、苏格兰、威尔士和爱尔兰。它始于英格兰王国, 由三个联盟法令建立; 1536年与威尔士, 1707年与苏格兰, 1800年与北爱尔兰。在19世纪权力高 潮时, 它统治的帝国跨越全球。伦敦是首都和最大的城市。人口60, 094, 648 (2003)。》
《人名用字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: anh

anh:bụng kêu anh ách
anh:anh hài (đứa bé mới sinh)
anh:anh hài (đứa bé mới sinh)
anh:hoa anh đào
anh:cây anh đào
anh:hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)
anh:hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)
anh:quả anh túc
anh:quả anh túc
anh:anh hùng
anh:chim vàng anh
anh:chim vàng anh
anh󰚨:chim anh vũ
anh:anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)
anh:con vẹt
anh:con vẹt

Gới ý 15 câu đối có chữ anh:

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng

Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

anh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: anh Tìm thêm nội dung cho: anh