Từ: công tác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công tác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngtác

công tác
Công trình kiến trúc.
◇Thẩm Quát 括:
Cơ tuế công giá chí tiện, khả dĩ đại hưng thổ mộc chi dịch, ư thị chư tự công tác đỉnh hưng
賤, 役, (Mộng khê bút đàm 談, Quan chánh nhất ) Năm đói kém giá làm công rẻ mạt, có thể phát động lao dịch xây cất, do dó mà các công trình về chùa chiền được hưng thịnh.Làm ra, chế tác.Làm việc.
◇Chu Lập Ba 波:
Tiêu đội trưởng hắc giá bạch nhật địa công tác
(Bạo phong sậu vũ 雨, Đệ nhất bộ lục) Đội trưởng Tiêu làm việc bán giá chợ đen giữa ban ngày ban mặt.Nghiệp vụ, nhiệm vụ.Việc làm, chức nghiệp.
◇Ngải Vu 蕪:
Công tác trảo bất đáo thủ, thực vật trảo bất đáo khẩu
手, 口 (Nhân sanh triết học đích nhất khóa 課, Tam) Việc làm tìm không đến tay, thức ăn tìm không tới miệng.Người làm về các thứ thủ công nghệ.

Nghĩa công tác trong tiếng Việt:

["- I d. Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể. Công tác chính quyền. Làm tròn công tác được giao.","- II đg. 1 Làm . Tích cực công tác. Đang công tác ở nơi xa. 2 (chm.). Hoạt động, làm việc (nói về máy móc). Máy đang ở trạng thái công tác."]

Dịch công tác sang tiếng Trung hiện đại:

《被派遣去做的事; 公务; 职务。》đi công tác.
出差

差事 《被派遣去做的事情。》
工作 ; 业务; 任务; 做事 《担任固定的职务。》
công tác tuyên truyền
宣传工作。
công tác công đoàn
工会工作。
做事 《从事某种工作或处理某项事情。》
anh hiện đang công tác tại
đâu? 你现在在哪儿做事?

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: tác

tác:tuổi tác; tan tác
tác:tuổi tác
công tác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công tác Tìm thêm nội dung cho: công tác