Chữ 花 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 花, chiết tự chữ HOA, HUÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花:
Pinyin: hua1;
Việt bính: faa1
1. [櫻花] anh hoa 2. [印花稅] ấn hoa thuế 3. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 4. [單性花] đơn tính hoa 5. [敗柳殘花] bại liễu tàn hoa 6. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 7. [百花生日] bách hoa sinh nhật 8. [百花王] bách hoa vương 9. [錦上添花] cẩm thượng thiêm hoa 10. [菊花] cúc hoa 11. [菊花酒] cúc hoa tửu 12. [名花] danh hoa 13. [名花有主] danh hoa hữu chủ 14. [空花] không hoa 15. [蘆花蕩] lô hoa đãng 16. [菱花] lăng hoa 17. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 18. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn 19. [君子花] quân tử hoa 20. [心花怒放] tâm hoa nộ phóng 21. [催花雨] thôi hoa vũ;
花 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 花
(Danh) Hoa của cây cỏ.◎Như: cúc hoa 菊花 hoa cúc.
◇Thôi Hộ 崔護: Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng 去年今日此門中, 人面桃花相映紅 (Đề đô thành nam trang 題都城南莊) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
(Danh) Phiếm chỉ cây cỏ có thể nở ra hoa.
◎Như: tài hoa 栽花 trồng hoa.
(Danh) Vật thể có hình giống hoa.
◎Như: hoa tuyết 雪花 bông tuyết.
(Danh) Tỉ dụ người đẹp, mĩ nữ.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Kiều hoa xảo tiếu cửu tịch liêu 嬌花巧笑久寂寥 (Nghê thường vũ y ca 霓裳羽衣歌) Người đẹp cười tươi đã vắng lặng từ lâu.
(Danh) Chỉ trẻ con, tiểu hài.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Phu nhân một liễu, nhi kim nhi hoa nữ hoa dã vô 夫人沒了, 而今兒花女花也無 (Đệ thập thất hồi) Phu nhân mất rồi, mà nay con trai nhỏ con gái nhỏ cũng không có.
(Danh) Chỉ vật non, nhỏ.
◇Lí Điều Nguyên 李調元: Duy Tây Giang đa hữu ngư hoa 惟西江多有魚花 (Nam Việt bút kí 南越筆記, Ngư hoa 魚花) Chỉ Tây Giang thường có cá non nhỏ.
(Danh) Nốt đậu.
◎Như: chủng hoa 種花 chủng đậu, thiên hoa 天花 bệnh lên đậu.
(Danh) Nhà trò, con hát, kĩ nữ.
◎Như: tầm hoa vấn liễu 尋花問 柳 hỏi liễu tìm hoa.
(Danh) Năm đồng tiền gọi là một hoa.
(Danh) Tỉ dụ tinh hoa.
(Danh) Pháo bông.
◎Như: phóng hoa 放花 bắn pháo bông.
(Danh) Họ Hoa.
(Tính) Có hoa.
◎Như: hoa quý 花季 mùa hoa.
(Tính) Lang lổ, sặc sỡ, vá.
◎Như: hoa bố 花布 vải hoa, hoa biên 花邊 viền hoa, hoa miêu 花貓 mèo vá.
(Tính) Xinh, đẹp (như hoa).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vân mấn hoa nhan kim bộ diêu, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu 雲鬢花顏金步搖, 芙蓉帳暖度春霄 (Trường hận ca 長恨歌) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, Trải qua đêm xuân ấm áp trong trướng Phù Dung.
(Tính) Nhiều kiểu, dạng, vẻ khác nhau.
◎Như: hoa thức du vịnh 花式游泳 các kiểu bơi lội khác nhau.
(Tính) Giả dối, xảo.
◎Như: hoa ngôn xảo ngữ 花言巧語 lời đường mật giả dối.
(Tính) Không rõ, mờ, quáng.
◎Như: nhãn tình đô hoa liễu 眼睛都花了 mắt hoa cả rồi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu tiếu đạo: Ngã đích nhãn việt phát hoa liễu 賈母笑道: 我的眼越發花了 (Đệ ngũ thập hồi) Giả mẩu cười nói: Mắt ta càng ngày càng quáng rồi.
(Tính) Tâm tính không định, ham ăn chơi.
(Động) Nở hoa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tân di thủy hoa diệc dĩ lạc, Huống ngã dữ tử phi tráng niên 辛夷始花亦已落, 況我與子非壯年 (Bức trắc hành 偪仄行) Mộc lan vừa mới nở hoa mà đã rụng rồi, Huống chi tôi với ông không còn là trai tráng nữa.
(Động) Hao phí.
◎Như: hoa phí 花費 tiêu phí, hoa thì gian 花時間 phí thời giờ.
(Động) Bị mê hoặc.
hoa, như "cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay" (vhn)
huê, như "bông huê, vườn huê (hoa)" (gdhn)
Nghĩa của 花 trong tiếng Trung hiện đại:
[huā]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: HOA
1. hoa; bông; bông hoa。(花儿)种子植物的有性繁殖器官。花由花瓣、花萼、花托、花蕊组成,有各种颜色,有的长得很艳丽,有香味。
一朵花儿。
một bông hoa
2. cây hoa; cây bông。(花儿)可供观赏的植物。
花木
hoa và cây cảnh
花盆儿。
chậu hoa; chậu bông
花儿匠。
người trồng hoa
种花儿。
trồng hoa
3. hoa (vật giống như hoa)。(花儿)形状像花朵的东西。
灯花儿。
hoa đăng
火花
hoa lửa; tàn lửa
雪花儿。
hoa tuyết
4. pháo hoa。烟火的一种,以黑色火药加别种化学物质制成,在夜间燃放,能喷出许多火花,供人观赏。
花炮
pháo hoa
礼花
pháo hoa tết
放花
đốt pháo hoa
5. hoa văn。(花儿)花纹。
白地蓝花儿。
nền trắng hoa xanh
这被面花儿太密。
vỏ chăn này hoa văn quá dày.
6. trang trí hoa văn。用花或花纹装饰的。
花圈
vòng hoa
花篮
lẵng hoa
花灯
hoa đăng
花车
xe hoa
花布
vải hoa
7. nhiều màu; sặc sỡ; hoa; vá; nhiều màu sắc xen kẽ。颜色或种类错杂的。
花白
hoa râm
花猫
mèo tam thể
花 花绿绿
màu sắc sặc sỡ
8. choáng váng; hoa mắt。(眼睛)模糊迷乱。
花眼
hoa mắt
昏花
ngất xỉu
9. sờn; cũ (quần áo)。衣服磨损或要破没破的样子。
袖子都磨花了。
tay áo bị sờn rồi.
10. lừa gạt; lừa bịp; lừa dối; bịp bợm; lừa đảo。用来迷惑人的;不真实或不真诚的。
花招儿。
thủ đoạn bịp bợm; trò lừa.
花账
số tiền khai khống
花言巧语
lời ngon tiếng ngọt; nói ngon nói ngọt
11. đoá hoa; bông hoa (tinh hoa của sự vật)。比喻事业的精华。
文艺之花
đoá hoa văn nghệ
革命之花
đoá hoa cách mạng
12. hoa; bông hoa; hoa khôi; người đẹp (ví với con gái đẹp)。比喻年轻漂亮的女子。
校花
hoa khôi của trường
交际花
bông hoa giao tế; gái đẹp trong xã giao.
13. kỹ nữ; cô đầu (thời xưa chỉ kỹ nữ hoặc những thứ có liên quan đến kỹ nữ.)。指妓女或跟妓女有关的。
花魁
hoa khôi
花街柳巷
xóm cô đầu
寻花问柳
hỏi liễu tìm hoa
14. bông; bông vải。指棉花。
轧花
cán bông
弹花
bật bông
15. hạt; miếng; lát; giọt。(花儿)指某些小的颗粒、块、滴等。
泪花
giọt nước mắt.
油花儿。
giọt dầu
葱花
hành thái
16. bột; non; con (động vật nhỏ)。指某些幼小动物。
鱼花
cá bột; cá con.
17. đậu mùa。(花儿)痘。
天花
đậu mùa
种花儿。
chủng đậu
出过花儿。
đã từng bị bệnh đậu mùa
18. bị thương; ngoại thương (khi chiến đấu)。作战时受的外伤。
挂了两次花。
bị thương hai lần.
19. họ Hoa。姓。20. dùng; tốn; tiêu; tiêu xài; tiêu hao。用;耗费。
花费
tiêu phí
花钱
tiêu tiền
花时间
tốn thời gian
该花的花,该省的省。
cần tiêu thì tiêu, cần tiết kiệm thì tiết kiệm.
Từ ghép:
花把势 ; 花白 ; 花瓣 ; 花苞 ; 花被 ; 花边 ; 花不棱登 ; 花草 ; 花插 ; 花插着 ; 花茶 ; 花车 ; 花池子 ; 花丛 ; 花搭着 ; 花旦 ; 花灯 ; 花灯戏 ; 花点子 ; 花雕 ; 花朵 ; 花萼 ; 花儿 ; 花房 ; 花肥 ; 花费 ; 花费 ; 花粉 ; 花粉篮 ; 花岗岩 ; 花梗 ; 花骨朵 ; 花鼓 ; 花鼓戏 ; 花冠 ; 花棍舞 ; 花好月圆 ; 花和尚 ; 花红 ; 花红柳绿 ; 花花肠子 ; 花花搭搭 ; 花花公子 ; 花花绿绿 ; 花花世界 ; 花环 ; 花卉 ; 花会 ; 花甲 ; 花架 ;
花架子 ; 花椒 ; 花轿 ; 花街柳巷 ; 花镜 ; 花卷 ; 花魁 ; 花篮 ; 花蕾 ; 花里胡哨 ; 花脸 ; 花翎 ; 花令 ; 花柳病 ; 花露水 ; 花蜜 ; 花面狸 ; 花苗 ; 花名册 ; 花木 ; 花呢 ; 花鸟 ; 花农 ; 花盘 ; 花炮 ; 花瓶 ; 花圃 ; 花期 ; 花扦儿 ; 花枪 ; 花腔 ; 花墙 ; 花圈 ; 花拳绣腿 ; 花儿洞子 ; 花儿匠 ; 花儿样子 ; 花儿针 ; 花容月貌 ; 花蕊 ; 花色 ; 花纱布 ; 花哨 ; 花生 ; 花生豆儿 ; 花生酱 ; 花生米 ; 花生油 ; 花市 ;
花事 ; 花饰 ; 花束 ; 花说柳说 ; 花丝 ; 花坛 ; 花天酒地 ; 花厅 ; 花头 ; 花团锦簇 ; 花托 ; 花纹 ; 花线 ; 花项 ; 花消 ; 花信 ; 花须 ; 花序 ; 花絮 ; 花押 ; 花芽 ; 花言巧语 ; 花眼 ; 花样 ; 花样刀 ; 花药 ; 花椰菜 ; 花园 ; 花账 ; 花障 ; 花招 ; 花着 ; 花朝 ; 花枝招展 ; 花轴 ; 花烛 ; 花柱 ; 花砖 ; 花子 ; 花子儿
Chữ gần giống với 花:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 花:
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Tìm hình ảnh cho: 花 Tìm thêm nội dung cho: 花
