Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 花 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 花, chiết tự chữ HOA, HUÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花:

花 hoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 花

Chiết tự chữ hoa, huê bao gồm chữ 草 化 hoặc 艸 化 hoặc 艹 化 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 花 cấu thành từ 2 chữ: 草, 化
  • tháu, thảo, xáo
  • hoa, hoá, huế, hóa
  • 2. 花 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 化
  • tháu, thảo
  • hoa, hoá, huế, hóa
  • 3. 花 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 化
  • thảo
  • hoa, hoá, huế, hóa
  • hoa [hoa]

    U+82B1, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hua1;
    Việt bính: faa1
    1. [櫻花] anh hoa 2. [印花稅] ấn hoa thuế 3. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 4. [單性花] đơn tính hoa 5. [敗柳殘花] bại liễu tàn hoa 6. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 7. [百花生日] bách hoa sinh nhật 8. [百花王] bách hoa vương 9. [錦上添花] cẩm thượng thiêm hoa 10. [菊花] cúc hoa 11. [菊花酒] cúc hoa tửu 12. [名花] danh hoa 13. [名花有主] danh hoa hữu chủ 14. [空花] không hoa 15. [蘆花蕩] lô hoa đãng 16. [菱花] lăng hoa 17. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 18. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn 19. [君子花] quân tử hoa 20. [心花怒放] tâm hoa nộ phóng 21. [催花雨] thôi hoa vũ;

    hoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 花

    (Danh) Hoa của cây cỏ.
    ◎Như: cúc hoa
    hoa cúc.
    ◇Thôi Hộ : Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng , (Đề đô thành nam trang ) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.

    (Danh)
    Phiếm chỉ cây cỏ có thể nở ra hoa.
    ◎Như: tài hoa trồng hoa.

    (Danh)
    Vật thể có hình giống hoa.
    ◎Như: hoa tuyết bông tuyết.

    (Danh)
    Tỉ dụ người đẹp, mĩ nữ.
    ◇Bạch Cư Dị : Kiều hoa xảo tiếu cửu tịch liêu (Nghê thường vũ y ca ) Người đẹp cười tươi đã vắng lặng từ lâu.

    (Danh)
    Chỉ trẻ con, tiểu hài.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Phu nhân một liễu, nhi kim nhi hoa nữ hoa dã vô , (Đệ thập thất hồi) Phu nhân mất rồi, mà nay con trai nhỏ con gái nhỏ cũng không có.

    (Danh)
    Chỉ vật non, nhỏ.
    ◇Lí Điều Nguyên 調: Duy Tây Giang đa hữu ngư hoa 西 (Nam Việt bút kí , Ngư hoa ) Chỉ Tây Giang thường có cá non nhỏ.

    (Danh)
    Nốt đậu.
    ◎Như: chủng hoa chủng đậu, thiên hoa bệnh lên đậu.

    (Danh)
    Nhà trò, con hát, kĩ nữ.
    ◎Như: tầm hoa vấn liễu hỏi liễu tìm hoa.

    (Danh)
    Năm đồng tiền gọi là một hoa.

    (Danh)
    Tỉ dụ tinh hoa.

    (Danh)
    Pháo bông.
    ◎Như: phóng hoa bắn pháo bông.

    (Danh)
    Họ Hoa.

    (Tính)
    Có hoa.
    ◎Như: hoa quý mùa hoa.

    (Tính)
    Lang lổ, sặc sỡ, vá.
    ◎Như: hoa bố vải hoa, hoa biên viền hoa, hoa miêu mèo vá.

    (Tính)
    Xinh, đẹp (như hoa).
    ◇Bạch Cư Dị : Vân mấn hoa nhan kim bộ diêu, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu , (Trường hận ca ) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, Trải qua đêm xuân ấm áp trong trướng Phù Dung.

    (Tính)
    Nhiều kiểu, dạng, vẻ khác nhau.
    ◎Như: hoa thức du vịnh các kiểu bơi lội khác nhau.

    (Tính)
    Giả dối, xảo.
    ◎Như: hoa ngôn xảo ngữ lời đường mật giả dối.

    (Tính)
    Không rõ, mờ, quáng.
    ◎Như: nhãn tình đô hoa liễu mắt hoa cả rồi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu tiếu đạo: Ngã đích nhãn việt phát hoa liễu : (Đệ ngũ thập hồi) Giả mẩu cười nói: Mắt ta càng ngày càng quáng rồi.

    (Tính)
    Tâm tính không định, ham ăn chơi.

    (Động)
    Nở hoa.
    ◇Đỗ Phủ : Tân di thủy hoa diệc dĩ lạc, Huống ngã dữ tử phi tráng niên , (Bức trắc hành ) Mộc lan vừa mới nở hoa mà đã rụng rồi, Huống chi tôi với ông không còn là trai tráng nữa.

    (Động)
    Hao phí.
    ◎Như: hoa phí tiêu phí, hoa thì gian phí thời giờ.

    (Động)
    Bị mê hoặc.

    hoa, như "cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay" (vhn)
    huê, như "bông huê, vườn huê (hoa)" (gdhn)

    Nghĩa của 花 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蘤)
    [huā]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: HOA
    1. hoa; bông; bông hoa。(花儿)种子植物的有性繁殖器官。花由花瓣、花萼、花托、花蕊组成,有各种颜色,有的长得很艳丽,有香味。
    一朵花儿。
    một bông hoa
    2. cây hoa; cây bông。(花儿)可供观赏的植物。
    花木
    hoa và cây cảnh
    花盆儿。
    chậu hoa; chậu bông
    花儿匠。
    người trồng hoa
    种花儿。
    trồng hoa
    3. hoa (vật giống như hoa)。(花儿)形状像花朵的东西。
    灯花儿。
    hoa đăng
    火花
    hoa lửa; tàn lửa
    雪花儿。
    hoa tuyết
    4. pháo hoa。烟火的一种,以黑色火药加别种化学物质制成,在夜间燃放,能喷出许多火花,供人观赏。
    花炮
    pháo hoa
    礼花
    pháo hoa tết
    放花
    đốt pháo hoa
    5. hoa văn。(花儿)花纹。
    白地蓝花儿。
    nền trắng hoa xanh
    这被面花儿太密。
    vỏ chăn này hoa văn quá dày.
    6. trang trí hoa văn。用花或花纹装饰的。
    花圈
    vòng hoa
    花篮
    lẵng hoa
    花灯
    hoa đăng
    花车
    xe hoa
    花布
    vải hoa
    7. nhiều màu; sặc sỡ; hoa; vá; nhiều màu sắc xen kẽ。颜色或种类错杂的。
    花白
    hoa râm
    花猫
    mèo tam thể
    花 花绿绿
    màu sắc sặc sỡ
    8. choáng váng; hoa mắt。(眼睛)模糊迷乱。
    花眼
    hoa mắt
    昏花
    ngất xỉu
    9. sờn; cũ (quần áo)。衣服磨损或要破没破的样子。
    袖子都磨花了。
    tay áo bị sờn rồi.
    10. lừa gạt; lừa bịp; lừa dối; bịp bợm; lừa đảo。用来迷惑人的;不真实或不真诚的。
    花招儿。
    thủ đoạn bịp bợm; trò lừa.
    花账
    số tiền khai khống
    花言巧语
    lời ngon tiếng ngọt; nói ngon nói ngọt
    11. đoá hoa; bông hoa (tinh hoa của sự vật)。比喻事业的精华。
    文艺之花
    đoá hoa văn nghệ
    革命之花
    đoá hoa cách mạng
    12. hoa; bông hoa; hoa khôi; người đẹp (ví với con gái đẹp)。比喻年轻漂亮的女子。
    校花
    hoa khôi của trường
    交际花
    bông hoa giao tế; gái đẹp trong xã giao.
    13. kỹ nữ; cô đầu (thời xưa chỉ kỹ nữ hoặc những thứ có liên quan đến kỹ nữ.)。指妓女或跟妓女有关的。
    花魁
    hoa khôi
    花街柳巷
    xóm cô đầu
    寻花问柳
    hỏi liễu tìm hoa
    14. bông; bông vải。指棉花。
    轧花
    cán bông
    弹花
    bật bông
    15. hạt; miếng; lát; giọt。(花儿)指某些小的颗粒、块、滴等。
    泪花
    giọt nước mắt.
    油花儿。
    giọt dầu
    葱花
    hành thái
    16. bột; non; con (động vật nhỏ)。指某些幼小动物。
    鱼花
    cá bột; cá con.
    17. đậu mùa。(花儿)痘。
    天花
    đậu mùa
    种花儿。
    chủng đậu
    出过花儿。
    đã từng bị bệnh đậu mùa
    18. bị thương; ngoại thương (khi chiến đấu)。作战时受的外伤。
    挂了两次花。
    bị thương hai lần.
    19. họ Hoa。姓。20. dùng; tốn; tiêu; tiêu xài; tiêu hao。用;耗费。
    花费
    tiêu phí
    花钱
    tiêu tiền
    花时间
    tốn thời gian
    该花的花,该省的省。
    cần tiêu thì tiêu, cần tiết kiệm thì tiết kiệm.
    Từ ghép:
    花把势 ; 花白 ; 花瓣 ; 花苞 ; 花被 ; 花边 ; 花不棱登 ; 花草 ; 花插 ; 花插着 ; 花茶 ; 花车 ; 花池子 ; 花丛 ; 花搭着 ; 花旦 ; 花灯 ; 花灯戏 ; 花点子 ; 花雕 ; 花朵 ; 花萼 ; 花儿 ; 花房 ; 花肥 ; 花费 ; 花费 ; 花粉 ; 花粉篮 ; 花岗岩 ; 花梗 ; 花骨朵 ; 花鼓 ; 花鼓戏 ; 花冠 ; 花棍舞 ; 花好月圆 ; 花和尚 ; 花红 ; 花红柳绿 ; 花花肠子 ; 花花搭搭 ; 花花公子 ; 花花绿绿 ; 花花世界 ; 花环 ; 花卉 ; 花会 ; 花甲 ; 花架 ;
    花架子 ; 花椒 ; 花轿 ; 花街柳巷 ; 花镜 ; 花卷 ; 花魁 ; 花篮 ; 花蕾 ; 花里胡哨 ; 花脸 ; 花翎 ; 花令 ; 花柳病 ; 花露水 ; 花蜜 ; 花面狸 ; 花苗 ; 花名册 ; 花木 ; 花呢 ; 花鸟 ; 花农 ; 花盘 ; 花炮 ; 花瓶 ; 花圃 ; 花期 ; 花扦儿 ; 花枪 ; 花腔 ; 花墙 ; 花圈 ; 花拳绣腿 ; 花儿洞子 ; 花儿匠 ; 花儿样子 ; 花儿针 ; 花容月貌 ; 花蕊 ; 花色 ; 花纱布 ; 花哨 ; 花生 ; 花生豆儿 ; 花生酱 ; 花生米 ; 花生油 ; 花市 ;
    花事 ; 花饰 ; 花束 ; 花说柳说 ; 花丝 ; 花坛 ; 花天酒地 ; 花厅 ; 花头 ; 花团锦簇 ; 花托 ; 花纹 ; 花线 ; 花项 ; 花消 ; 花信 ; 花须 ; 花序 ; 花絮 ; 花押 ; 花芽 ; 花言巧语 ; 花眼 ; 花样 ; 花样刀 ; 花药 ; 花椰菜 ; 花园 ; 花账 ; 花障 ; 花招 ; 花着 ; 花朝 ; 花枝招展 ; 花轴 ; 花烛 ; 花柱 ; 花砖 ; 花子 ; 花子儿

    Chữ gần giống với 花:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 花

    , ,

    Chữ gần giống 花

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 花 Tự hình chữ 花 Tự hình chữ 花 Tự hình chữ 花

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

    hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
    huê:bông huê, vườn huê (hoa)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 花:

    Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

    Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

    Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

    Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

    Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

    Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

    Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

    Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

    Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

    Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

    Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

    Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

    Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

    花 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 花 Tìm thêm nội dung cho: 花