Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 影 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 影, chiết tự chữ ẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影:

影 ảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 影

Chiết tự chữ ảnh bao gồm chữ 景 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

影 cấu thành từ 2 chữ: 景, 彡
  • cảnh, khảnh, kiểng, kẻng, ngoảnh, ngảnh, ảnh
  • sam, tiệm
  • ảnh [ảnh]

    U+5F71, tổng 15 nét, bộ Sam 彡
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying3;
    Việt bính: jeng2 jing2
    1. [影戲] ảnh hí 2. [影響] ảnh hưởng 3. [影事] ảnh sự 4. [幻影] ảo ảnh, huyễn ảnh 5. [暗影] ám ảnh 6. [背影] bối ảnh 7. [捕影拿風] bộ ảnh nã phong 8. [泡影] bào ảnh 9. [半影] bán ảnh 10. [杯弓蛇影] bôi cung xà ảnh 11. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 12. [駒影] câu ảnh 13. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 14. [隻影] chích ảnh 15. [人影] nhân ảnh;

    ảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 影

    (Danh) Bóng.
    ◎Như: thụ ảnh
    bóng cây.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Hốt kiến song ngoại trì trung chiếu nhất nhân ảnh (Đệ bát hồi) Chợt thấy trong ao ngoài cửa sổ phản chiếu một bóng người.
    ◇Lí Bạch : Cử bôi yêu minh nguyệt, Đối ảnh thành tam nhân , (Nguyệt hạ độc chước ) Nâng chén mời trăng sáng, Đối bóng thành ba người.

    (Danh)
    Hình, hình tượng, bức tượng.
    ◎Như: nhiếp ảnh chụp hình.
    ◇Thủy hử truyện : Tả liễu Vũ Tùng hương quán, niên giáp, tướng mô dạng, họa ảnh đồ hình, xuất tam thiên quán tín thưởng tiền , , , , (Đệ tam thập nhất hồi) Kê rõ quê quán của Võ Tòng, tên tuổi, tướng mạo, vẽ hình ảnh, treo ba nghìn quan tiền thưởng.

    (Động)
    Mô phỏng, rập theo.
    ◇Văn tâm điêu long : Hán chi phú tụng, ảnh tả Sở thế , (Thông biến ) Phú tụng của nhà Hán, là mô phỏng theo đời nước Sở.

    (Động)
    Ẩn nấp, che giấu.
    ◇Thủy hử truyện : Chỉ kiến đối diện tùng lâm lí ảnh trước nhất cá nhân, tại na lí thư đầu tham não gia vọng , (Đệ thập lục hồi) Chỉ thấy trong rừng thông trước mặt một người ẩn nấp, (ở chỗ đó) đang nghển đầu nhòm ngó ra xa.
    ảnh, như "hình ảnh" (vhn)

    Nghĩa của 影 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐng]Bộ: 彡 - Sam
    Số nét: 15
    Hán Việt: ẢNH
    1. bóng; bóng dáng; dáng。(影儿)影子1.。
    树影
    bóng cây
    阴影
    bóng mát; bóng râm
    2. ấn tượng; hình ảnh。(影儿)影子2.。
    倒影
    ảnh ngược
    3. bóng。(影儿)影子3.。
    人影儿。
    bóng người
    4. tấm hình; ảnh chụp。照片。
    小影
    ảnh nhỏ
    合影
    ảnh chụp chung
    5. hình vẽ tổ tiên thời xưa。旧时指祖先的画像。
    6. điện ảnh。指电影。
    影评
    bình luận điện ảnh
    影院
    rạp chiếu phim; rạp chiếu bóng.
    7. bì ảnh kịch; kịch đèn chiếu。指皮影戏。
    滦州影
    bì ảnh kịch Loan Châu; kịch đèn chiếu Loan Châu.
    8. ẩn nấp; ẩn trốn。隐藏;遮蔽。
    一只野兔影在草丛里。
    thỏ hoang đang nấp trong bụi cỏ.
    把棍子影在背后。
    giấu cây gậy sau lưng
    9. mô tả; phỏng theo。描摹。
    影宋本
    bản phỏng Tống
    Từ ghép:
    影壁 ; 影格儿 ; 影集 ; 影剧院 ; 影迷 ; 影片儿 ; 影片 ; 影评 ; 影射 ; 影视 ; 影戏 ; 影响 ; 影像 ; 影星 ; 影印 ; 影影绰绰 ; 影院 ; 影展 ; 影子 ; 影子内阁

    Chữ gần giống với 影:

    , ,

    Chữ gần giống 影

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 影 Tự hình chữ 影 Tự hình chữ 影 Tự hình chữ 影

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

    ảnh:hình ảnh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 影:

    Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

    Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

    Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

    Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

    Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

    Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

    Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

    Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

    Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

    Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

    Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

    Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

    Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

    Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

    Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

    Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

    影 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 影 Tìm thêm nội dung cho: 影