Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 影格儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影格儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 影格儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnggér] ô kẻ lót dưới giấy để viết chữ (của trẻ em tập viết bút lông)。小孩儿初学毛笔字时放在纸下模仿着写的字样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
影格儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影格儿 Tìm thêm nội dung cho: 影格儿