đại phu
Chức quan lớn, thời cổ Trung Hoa.
◎Như:
Ngự sử đại phu
御史大夫,
Quang lộc đại phu
光祿大夫.Dưới triều Tống, tiếng tôn xưng người có một tài nghệ, một thuật gì rất đặc thù.Họ kép (
phức tính
複姓).
◎Như: thời Hán có
Đại Phu Đãn
大夫但.
Nghĩa của 大夫 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài·fu]
bác sĩ; thầy thuốc。医生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 大夫 Tìm thêm nội dung cho: 大夫
