Từ: 大夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 夫

đại phu
Chức quan lớn, thời cổ Trung Hoa.
◎Như:
Ngự sử đại phu
御史大夫,
Quang lộc đại phu
光祿大夫.Dưới triều Tống, tiếng tôn xưng người có một tài nghệ, một thuật gì rất đặc thù.Họ kép (
phức tính
複姓).
◎Như: thời Hán có
Đại Phu Đãn
大夫但.

Nghĩa của 大夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfū] đại phu (chức quan to thời xưa, dưới quan khanh, trên quan sĩ)。古代官职,位于卿之下,士之上。
[dài·fu]
bác sĩ; thầy thuốc。医生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu夫:phu phen tạp dịch
大夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大夫 Tìm thêm nội dung cho: 大夫