Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chợ trong tiếng Việt:
["- dt Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định: họp chợ phiên chợ chợ đông đồng vắng (tng.) chợ chùa chợ trâu lều chợ đi chợ thì hay ăn quà, Chồng yêu chồng bảo về nhà đỡ cơm (cd.)."]Dịch chợ sang tiếng Trung hiện đại:
集 《集市。》đi chợ; nhóm chợ; họp chợ.赶集。
集市 ; 市集 《农村或小城市中定期买卖货物的市场。》
方
街 《集市。》
đi chợ.
赶街。
市 《集中买卖货物的固定场所; 市场。》
chợ gạo.
米市。
chợ rau.
菜市。
市场; 市廛 ; 圩场 《商品交易的场所。》
市井 《街市; 商品交易的场所。》
圩 ; 墟《湘、赣、粤等地区称集市(古书中做"虚")。》
chợ
圩市
đi chợ
赶圩(赶集)
镇 《较大的市集。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chợ
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chợ | 𢄂: | phiên chợ, chợ trời |
| chợ | 𱜲: | phiên chợ, chợ trời |

Tìm hình ảnh cho: chợ Tìm thêm nội dung cho: chợ
