Từ: 惊动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊动 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngdòng] kinh động; quấy rầy; động đến。举动影响旁人,使吃惊或受侵扰。
娘睡了,别惊动她。
mẹ ngủ rồi, đừng quấy rầy mẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
惊动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊动 Tìm thêm nội dung cho: 惊动